D
Dicread
HomeDictionaryTtelephone

telephone

điện thoại / gọi điện
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: telephonesQuá khứ: telephonedPhân từ 2: telephonedV-ing: telephoning

telephone va đóng vai trò là danh từ để chthiết bvt lý, va là động từ để chhành động liên lc. Trong tiếng Vit, sphân bit này tươngng vi hai khái nimin thoi" và "gi đin". Khi sdng như mt danh từ, telephone mang sc thái trang trng hơn so vi tphone vn phbiến trong giao tiếp hng ngày.

Countable when referring to the physical device on a desk. Uncountable when referring to the general technology of telecommunication.

Ý nghĩa

Danh từđiện thoại

Một thiết bị được dùng để truyền âm thanh đi xa thông qua các tín hiệu điện

He picked up the telephone to call his mother.

Anh ấy nhấc điện thoại lên để gọi cho mẹ mình.

Ngoại động từgọi điện
[~ someone]

Liên lạc với ai đó bằng cách sử dụng điện thoại

I will telephone the office tomorrow morning.

Tôi sẽ gọi điện cho văn phòng vào sáng mai.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error