D
Dicread
HomeDictionaryOoperational

operational

hoạt động / vận hành
Tính từ

Thut ngnày mang sc thái kthut và chính xác, ám chmt trng thái nhphân: mt thgì đó hoc là đang hot động, hoc là không. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh quân sự, hàng không và kthut để thông báo rng mt thiết bphn cng đã vượt qua mi bài kim tra và đủ điu kin để đưa vào sdng thc tế.

Trong môi trường doanh nghip, ý nghĩa ca tnày chuyn tssn sàng vkthut sang vic thc thi quy trình. Nó mô tbmáy vn hành ca mt doanh nghipbao gm hu cn, nhân svà quy trình làm victhay vì nói vchiến lược hay tm nhìn cp cao. Điu này ngụ ý stp trung vào cách thc thc hin mt nhim vhơn là lý do ti sao phi làm điu đó.

Ý nghĩa

Tính từhoạt động

Sẵn sàng để sử dụng hoặc đang trong trạng thái vận hành

The new radar system is now fully operational.

Hệ thống radar mới hiện đã hoạt động đầy đủ.

Tính từvận hành

Liên quan đến việc áp dụng thực tế một quy trình hoặc việc điều hành hoạt động hàng ngày của một doanh nghiệp

The company is facing several operational challenges this quarter.

Công ty đang đối mặt với một vài thách thức về vận hành trong quý này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error