D
Dicread
HomeDictionaryCconsole

console

an ủi / bảng điều khiển / máy chơi game
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: consolesQuá khứ: consoledPhân từ 2: consoledV-ing: consoling

Tconsole trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa vi hai vai trò ngpháp hoàn toàn khác nhau, dgây nhm ln cho người hc nếu không phân bit rõ ngcnh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là mt động từ, console mang nghĩa ani, xoa du ni đau hoc stht vng ca mt ai đó. Đây là mt hành động mang tính cm xúc, thường dùng trong các tình hung trang trng hoc chân thành. Ví dụ, khi mt người bn va mt đi người thân hoc tht bi trong công vic, bn sdùng console để din tvic chia svà làm gim bt ni bun ca họ.

Ngược li, khi là mt danh từ, console li mang nghĩa kthut. Nó có thchmt bng điu khin cha các nút bm, cn gt để vn hành mt hthng máy móc phc tp, hoc phbiến hơn trong đời sng hin đại là máy chơi game (như PlayStation hay Xbox). Skhác bit gia hai nghĩa này là cc kln: mt bên thuc vtâm lý tình cm, mt bên thuc vthiết bị đin tử.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit console (động từ) vi comfort. Trong khi comfort có nghĩa rng hơn, bao gm cvic cung cp sthoi mái vvt cht (như mt chiếc gi êm), thì console tp trung đặc bit vào vic ani vmt tinh thn sau mt cú sc hoc mt mát.

Đúng: I tried to console her after the loss (Tôi đã cgng ani cô ấy sau mt mát đó).
Sai: I consoled him with a warm blanket (Không dùng console cho sthoi mái vt lý; trường hp này phi dùng comfort).

Lưu ý vphát âm và ngpháp

Mt đim quan trng cn lưu ý là cách phát âm ca tnày thay đổi tùy theo tloi. Khi là động từ (ani), trng âm thường rơi vào âm tiết thhai. Khi là danh từ (bng điu khin/máy chơi game), trng âm thường rơi vào âm tiết thnht.

Danh từ: The gaming console is connected to the TV (Máy chơi game được kết ni vi tivi).
Động từ: It is hard to console a grieving child (Tht khó để ani mt đứa trẻ đang đau bun).

Countable as a distinct electronic device.

Ý nghĩa

Ngoại động từan ủi
[~ someone]

Mang lại sự an ủi cho ai đó trong thời điểm đau buồn hoặc thất vọng

She tried to console her brother after he lost the game.

Cô ấy đã cố gắng an ủi anh trai sau khi anh ấy thua trận đấu.

Danh từbảng điều khiển

Một bảng hoặc một đơn vị chứa các nút điều khiển cho một hệ thống điện tử

The technician adjusted the settings on the control console.

Kỹ thuật viên đã điều chỉnh các cài đặt trên bảng điều khiển.

Danh từmáy chơi game

Một hệ thống máy tính chuyên dụng được thiết kế để chơi trò chơi điện tử

He spent the entire weekend playing on his new game console.

Anh ấy đã dành cả cuối tuần để chơi trên máy chơi game mới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error