D
Dicread
HomeDictionaryBbulldozer

bulldozer

xe ủi / kẻ độc đoán
Danh từ
Số nhiều: bulldozers

Tbulldozer mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa đen vmáy móc công nghip và mt nghĩa bóng vtính cách con người. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln.

Sc thái nghĩa đen và nghĩa bóng

nghĩa đen, bulldozer chmt loi xei chuyên dng trong xây dng và san lp mt bng. Đây là mt thut ngkthut trung tính, mô tmt cmáy có sc mnh ln dùng để đẩy vt liu.

nghĩa bóng, bulldozer được dùng để mô tmt kẻ độc đoán. Sc thái này mang tính tiêu cc, ám chmt người có li hành xthô bo, áp đặt, sn sàng "ủi bay" mi ý kiến hoc rào cn ca người khác để đạt được mc đích ca mình mà không quan tâm đến cm xúc hay sự đồng thun ca mi người xung quanh. Stương đồng ở đây là hành động "đẩy mi thsang mt bên" ca chiếc xei được ví vi cách hành xthiếu tinh tế và độc đoán ca con người.

Phân bit vi các ttương đồng

Khi mô tmt người có tính cách mnh mẽ, cn phân bit bulldozer vi các tnhư assertive (quyết đoán) hoc strong-willed (kiên định). Trong khi assertive mang nghĩa tích cc vvic ttin bày tquan đim, thì bulldozer li nhn mnh shung hăng và thiếu tôn trng người khác.

Dùng bulldozer để khen ngi mt nhà lãnh đạo quyết đoán.
Dùng bulldozer để phê phán mt người luôn áp đặt ý chí lên cp dưới.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa bóng, nó thường xut hin trong các cu trúc so sánh hoc mô ttính cách, ví dnhư be a bit of a bulldozer (là mt khơi độc đoán).

Ý nghĩa

Danh từxe ủi

Một loại máy móc cơ giới mạnh mẽ có một tấm kim loại lớn ở phía trước dùng để đẩy đất, mảnh vụn hoặc tuyết

The construction crew used a bulldozer to clear the site for the new foundation.

Đội xây dựng đã sử dụng một chiếc xe ủi để dọn dẹp mặt bằng cho móng nhà mới.

Danh từkẻ độc đoán

Một người áp đặt ý chí hoặc ý tưởng của mình lên người khác một cách hung hăng hoặc không ngừng nghỉ

The new manager is a real bulldozer who ignores everyone else's suggestions.

Vị quản lý mới là một kẻ độc đoán thực sự, người luôn phớt lờ mọi gợi ý của những người khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error