D
Dicread
HomeDictionaryUuser

user

người dùng / người nghiện

/ˈjuːzə/

[C] Đếm được
Số nhiều: users

user thường được hiu theo hai hướng hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: công nghvà y tế/xã hi. Vic nhm ln gia hai nghĩa này có thdn đến nhng hiu lm nghiêm trng trong giao tiếp.

Countable because it refers to an individual person who utilizes a service or substance.

Ý nghĩa

Danh từngười dùng

Một người sử dụng hoặc vận hành một thứ gì đó, đặc biệt là máy tính hoặc thiết bị điện tử khác

"The user must enter a password to access the system."

Người dùng phải nhập mật khẩu để truy cập vào hệ thống.

Danh từngười nghiện

Một người thường xuyên tiêu thụ một loại thuốc, đặc biệt là thuốc bất hợp pháp

"The clinic provides support for the long-term drug user."

Phòng khám cung cấp sự hỗ trợ cho người nghiện ma túy lâu năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error