D
Dicread
HomeDictionaryCcrane

crane

con sếu / cần cẩu / rướn cổ / vươn cổ
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: cranesQuá khứ: cranedPhân từ 2: cranedV-ing: craning

Tcrane trong tiếng Anh mang ba lp nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy vào vai trò ngpháp, điu mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh.

Sự đa dng vngnghĩa

Khi đóng vai trò là danh từ, crane có thchmt loài chim (con sếu) hoc mt thiết bcông nghip (cn cu). Đim chung vmt hìnhnh gia hai nghĩa này là cu trúc dài và cao. Tuy nhiên, trong giao tiếp, ngcnh squyết định nghĩa ca từ: nếu xut hin trong chủ đề thiên nhiên, động vt, nó là con sếu; nếu xut hin ti công trường xây dng, nó là cn cu.

Khi đóng vai trò là động từ, crane mô thành động rướn choc vươn cổ. Đây là mt động tmang tính hìnhnh cao, mô tvic kéo dài cra hết mc có thể để nhìn thy điu gì đó bche khut hocxa, tương tnhư cách con sếu vươn cổ.

Phân bit và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia crane (vươn cổ) vi các tchhành động nhìn khác. Trong khi look hay peer chỉ đơn thun là nhìn, crane nhn mnh vào nlc vt lý ca cơ thể (kéo dài cổ) để đạt được tm nhìn.

Đúng: She craned her neck to see the celebrity (Cô ấy đã phi rướn cổ để nhìn thy người ni tiếng).
Sai: Sdng crane khi chỉ đơn gin là nhìn chăm chú mà không có schuyn động ca cổ.

Đặc đim ngpháp

dng danh từ, crane là danh từ đếm được, do đó cn có mo thoc snhiu khi sdng. Ở dng động từ, nó thường đi kèm vi tân nglà neck (cổ) để làm rõ hành động rướn cca chthể.

Countable when referring to individual birds or specific pieces of machinery.

Ý nghĩa

Danh từcon sếu

Một loài chim lớn có chân dài và cổ dài

The crane stood motionless in the shallow marsh.

Con sếu đứng bất động trong vùng đầm lầy nông.

Danh từcần cẩu

Một loại máy dùng để nâng các vật nặng

The construction crew used a crane to hoist the steel beams.

Đội xây dựng đã sử dụng một chiếc cần cẩu để nâng các dầm thép.

Ngoại động từrướn cổ
[~ someone][~ something]

Kéo dài cổ ra để nhìn một thứ gì đó rõ hơn

She had to crane her neck to see the stage.

Cô ấy đã phải rướn cổ để nhìn thấy sân khấu.

Nội động từvươn cổ

Kéo dài cổ về phía trước

He craned forward to get a better look at the painting.

Anh ấy vươn cổ về phía trước để nhìn bức tranh rõ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error