D
Dicread
HomeDictionaryMminus

minus

trừ / ngoại trừ / dấu trừ
Giới từTính từ[C/U] Cả hai

minus thường được sdng phbiến nht trong toán hc để chphép trhoc giá trị âm. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa rng hơn mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là mt gii từ, minus không chdùng cho con smà còn được dùng để chsthiếu ht mt đặc đim, tính cht hoc mt thành phn nào đó. Trong trường hp này, nó tương đương vi nghĩa "ngoi trừ" hoc "thiếu". Ví dụ, khi mô tmt tình hung gn như hoàn ho nhưng có mt đim trnhỏ, bn có thdùng minus để nhn mnh sthiếu sót đó.

Mt đim quan trng là sphân bit gia minus và subtract. Trong khi subtract là mt động tmô thành động thc hin phép tính (trừ đi), thì minus thường đóng vai trò là gii thoc tính từ để mô ttrng thái hoc kết quca phép tính. Ví dụ, bn snói "Ten minus three is seven" thay vì dùng subtract trong cu trúc câu đơn gin này.

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Người Vit thường dnhm ln gia minus và less khi din đạt ý nghĩat hơn" hoc "trừ đi". Mc dù chai đều có thliên quan đến vic gim bt, nhưng minus mang tính cht toán hc hoc loi trtuyt đối, trong khi less thiên vsso sánh vlượng hoc mc độ.

Sai: I have ten dollars less two dollars. (Câu này nghe không tnhiên trong toán hc).
✅ Đúng: Ten dollars minus two dollars is eight dollars.

Ngoài ra, khi nói vnhit độ dưới 0 độ, hãy luôn sdng minus (ví dụ: minus ten degrees) để chgiá trị âm, thay vì dùng các tchsgim sút đơn thun.

Đặc đim ngpháp

minus có thể đóng vai trò là gii từ (trong phép tính), tính từ (mô tsố âm) hoc danh từ (chdu trừ). Khi dùng làm gii từ để chsthiếu ht, nó thường đứng trước danh thoc cm danh tchỉ đặc đim bthiếu.

Countable when referring to the actual mathematical symbols on a page. Uncountable when referring to the general concept of subtraction or negativity.

Ý nghĩa

Giới từtrừ
[~ something][~ something]

Lấy một số lượng trừ đi một số lượng khác

Ten minus three equals seven.

Mười trừ ba bằng bảy.

Tính từngoại trừ

Thiếu một đặc điểm hoặc tính chất cụ thể nào đó

The hotel was great, minus the noisy air conditioner.

Khách sạn rất tuyệt, ngoại trừ cái máy điều hòa gây ồn.

Danh từdấu trừ

Một ký hiệu toán học biểu thị phép trừ hoặc một giá trị âm

The temperature dropped to ten degrees minus.

Nhiệt độ đã giảm xuống mười độ âm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error