D
Dicread
HomeDictionaryCcall

call

gọi / gọi điện / đặt tên / gọi điện thoại / cuộc gọi
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: callsQuá khứ: calledPhân từ 2: calledV-ing: calling

call là mt từ đa năng trong tiếng Anh, thường được dùng để chhành động thu hút schú ý hoc thiết lp liên lc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "gi", "kêu" hoc "đặt tên", nhưng sc thái sdng có nhng đim khác bit quan trng mà người hc cn lưu ý.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để thu hút schú ý bng âm thanh, call mang tính chủ động. Ví dụ, khi bn gi tên ai đó txa hoc gi thú cưng. Tuy nhiên, cn phân bit call vi shout hoc yell. Trong khi shout nhn mnh vào âm lượng ln (hét lên), call nhn mnh vào mc đích giao tiếp hoc triu tp.

Trong bi cnh đặt tên, call được dùng để chtên gi thường ngày hoc bit danh. Ví dụ: call me Bob (hãy gi tôi là Bob). Điu này khác vi name, vn thường dùng cho hành động đặt tên chính thc khi mi sinh hoc khi to.

Mt đim đặc bit là khi call đóng vai trò danh từ, nó không chlà mt "cuc gi" đin thoi mà còn có thlà mt "tiếng gi" ca bn năng hoc định mnh (ví dụ: the call of the wild - tiếng gi nơi hoang dã).

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Người hc tiếng Vit thường nhm ln gia call và phone khi nói vvic liên lc. Mc dù chai đều có thdch là "gi đin", nhưng call là tphbiến và tnhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Sai: I will phone you later (không sai vngpháp nhưng nghe quá trang trng hoc cũ ktrong nhiu ngcnh).
✅ Đúng: I will call you later (tnhiên và phbiến hơn).

Ngoài ra, cn lưu ý cm tcall for, không đơn thun là "gi cho ai" mà thường mang nghĩa là "yêu cu" hoc "đòi hi" mt điu gì đó cn thiết (ví dụ: The situation calls for immediate action - Tình hung này đòi hi hành động ngay lp tc).

Đặc đim ngpháp

call va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp (ví dụ: call someone). Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được, có thdùngsố ít hoc snhiu tùy theo slượng cuc gi hoc tiếng gi.

Countable when referring to a distinct telephone conversation ('I received three calls') or a single vocal shout ('a loud call for help').

Ý nghĩa

Ngoại động từgọi

Kêu to với ai đó hoặc điều gì đó để thu hút sự chú ý

I had to call the dog several times before it came back.

Tôi đã phải gọi con chó vài lần trước khi nó quay trở lại.

Ngoại động từgọi điện

Liên lạc với ai đó bằng điện thoại

Please call me as soon as you arrive at the airport.

Vui lòng gọi điện cho tôi ngay khi bạn đến sân bay.

Ngoại động từđặt tên

Đặt một cái tên cho ai đó hoặc cái gì đó

They decided to call their first child Oliver.

Họ quyết định đặt tên cho đứa con đầu lòng là Oliver.

Nội động từgọi điện thoại

Thực hiện một cuộc gọi điện thoại cho ai đó

I will call later this evening to confirm the appointment.

Tôi sẽ gọi điện vào tối nay để xác nhận cuộc hẹn.

Danh từcuộc gọi

Một cuộc hội thoại qua điện thoại hoặc một tiếng gọi

I missed a call from my mother while I was in the meeting.

Tôi đã bỏ lỡ một cuộc gọi từ mẹ khi đang trong cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error