D
Dicread
HomeDictionaryMmagnification

magnification

độ phóng đại / sự khuếch đại
Danh từ

magnification mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là kthut vt lý và hai là cách din đạt mang tính hình tượng. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từđộ phóng đại

Quá trình làm cho một vật thể trông lớn hơn thực tế, thường là sử dụng thấu kính hoặc kính hiển vi

The microscope provides a magnification of 40x.

Kính hiển vi cung cấp độ phóng đại gấp 40 lần.

Danh từsự khuếch đại

Sự gia tăng biên độ của một tín hiệu điện hoặc công suất của một sóng

The amplifier provides significant voltage magnification for the audio signal.

Bộ khuếch đại cung cấp sự khuếch đại điện áp đáng kể cho tín hiệu âm thanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error