D
Dicread
HomeDictionaryMmagnification

magnification

sự phóng đại / độ phóng đại / sự thổi phồng
Danh từ

magnification mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là kthut vt lý và hai là cách din đạt mang tính hình tượng. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từsự phóng đại

Quá trình làm cho một vật thể trông lớn hơn thực tế, thường là thông qua việc sử dụng thấu kính hoặc kính hiển vi

"The magnification of the specimen allowed the scientist to see the cell wall."

Việc phóng đại mẫu vật cho phép nhà khoa học nhìn thấy thành tế bào.

Danh từđộ phóng đại

Tỷ lệ giữa kích thước của hình ảnh so với kích thước của vật thể đang được quan sát

"The microscope provides a magnification of 40x."

Kính hiển vi cung cấp độ phóng đại 40 lần.

Danh từsự thổi phồng

Hành động làm cho điều gì đó có vẻ quan trọng, nghiêm trọng hoặc đáng kể hơn thực tế

"The media's magnification of the minor scandal caused unnecessary panic."

Việc truyền thông thổi phồng vụ bê bối nhỏ đã gây ra sự hoảng loạn không cần thiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error