D
Dicread
HomeDictionaryIintention

intention

ý định
[C/U] Cả hai
Số nhiều: intentions

Tnày mang hàm ý vscân nhc klưỡng và chun bvmt tinh thn. Nó mô tcu ni gia mt mong mun mơ hvà mt hành động cthể, ám chmt mc tiêu đã được xác định mt cách có ý thc trong tâm trí. Trong khi mt điu ước mang tính thụ động, thì mt ý định li mang tính chủ động và có định hướng.

Trong các bi cnh pháp lý hoc trang trng, tnày thường đề cp đến trng thái tâm lý cn thiết để chng minh mt ti danh hoc mt hp đồng, nhm phân bit gia mt hành vi vô ý và mt hành vi có mc đích. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi tplan (kế hoch) và gi lên mc độ cam kết hoc mc đích mà thope (hy vng) không có được.

Countable when referring to a specific goal or a distinct plan. Uncountable when referring to the general state of being purposeful or the quality of having a will.

Ý nghĩa

Danh từý định

Một kế hoạch hoặc mục tiêu nhằm thực hiện một điều gì đó

My intention is to finish the report by Friday.

Ý định của tôi là hoàn thành bản báo cáo trước thứ Sáu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error