D
Dicread
HomeDictionaryAaim

aim

mục tiêu / sự nhắm / nhắm / phấn đấu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

aim mang hai sc thái chính: mt là hành động vt lý (nhm) và hai là ý định tinh thn (mc tiêu). Khi dùng vi nghĩa vt lý, aim mô tvic điu chnh hướng ca mt vt thhoc vũ khí để bn trúng đích. Khi dùng vi nghĩa tinh thn, nó thhin mt khát vng hoc kế hoch cthmà mt người đang nlc đạt được. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln aim vi goal hoc purpose. Mc dù cba đều có thdch là "mc tiêu" hoc "mc đích", nhưng có skhác bit tinh tế vsc thái: aim thường nhn mnh vào hướng đi và stp trung nlc để đạt được điu gì đó. Nó mang tính định hướng cao hơn. goal thường chmt kết qucui cùng, cthvà có thể đo lường được (ví dụ: gim cân 5kg). purpose thiên vlý do tn ti hoc lý do thc hin mt hành động (ví dụ: mc đích ca cuc hp này là để tho lun vngân sách). Ví dụ: Đúng: My aim is to become a doctor (Tôi phn đấu trthành bác sĩ - nhn mnh vào quá trình nlc). Đúng: My goal is to lose 5kg by next month (Mc tiêu ca tôi là gim 5kg vào tháng ti - nhn mnh kết qucthể). Lưu ý vcu trúc ngpháp Khi đóng vai trò là động từ, aim thường đi kèm vi gii tat hoc for tùy vào ngcnh: aim at: Thường dùng cho hành động nhm bn vt lý hoc nhm đến mt đối tượng cthể (ví dụ: aim at the target). aim for: Thường dùng khi nói vvic phn đấu đạt được mt tiêu chun hoc kết qumong mun (ví dụ: aim for perfection). Ngoài ra, cu trúc aim to do something (phn đấu làm gì) là cách dùng phbiến nht để din đạt ý định trong tương lai mt cách chuyên nghip.

Countable when referring to a specific goal or ambition ('I have three main aims for this year'). Uncountable when referring to the physical skill of targeting or the act of pointing a weapon ('His aim is off today').

Ý nghĩa

Danh từmục tiêu

Một mục đích hoặc ý định; một kết quả mong muốn

"My primary aim in life is to help others."

Mục tiêu chính trong cuộc đời tôi là giúp đỡ người khác.

Danh từsự nhắm

Hành động hướng một vũ khí hoặc vật thể về phía mục tiêu

"His aim was steady as he pulled the trigger."

Anh ấy nhắm rất chuẩn khi bóp cò.

Ngoại động từnhắm

Hướng một vũ khí hoặc máy ảnh vào một mục tiêu cụ thể

"She aimed the telescope at the distant star."

Cô ấy nhắm kính thiên văn về phía ngôi sao xa xôi.

Nội động từphấn đấu

Hướng nỗ lực hoặc ý định của một người tới một mục tiêu

"We aim to complete the project by Friday."

Chúng tôi phấn đấu hoàn thành dự án trước thứ Sáu.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error