D
Dicread
HomeDictionaryOoutcry

outcry

sự phản đối gay gắt / tiếng hét
Danh từ
Số nhiều: outcries

outcry mang sc thái biu đạt mt phnng mnh mẽ, thường là tp thể, thhin sphn nhoc không tán thành sâu sc đối vi mt hành động, quyết định hoc chính sách nào đó. Đim mu cht ca tnày là tính cht "ồn ào" và "công khai", gi lên hìnhnh mt đám đông cùng lên tiếng phn đối mt cách quyết lit.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, cn phân bit outcry vi các tcó nghĩa tương tnhư protest hoc complaint:

outcry nhn mnh vào sbùng ncm xúc và phnng tc thi ca công chúng (thường là sphn nộ), mang tính cht mt "làn sóng" phn đối.
protest thường chmt hành động có tchc hơn, như biu tình hoc tun hành để phn đối điu gì đó.
complaint mang tính cá nhân và nhnhàng hơn, đơn thun là li phàn nàn vmt skhông hài lòng.

Ví dụ: Khi mt đạo lut gây tranh cãi được ban hành, công chúng có thto ra mt outcry (sphn đối gay gt) trên mng xã hi, sau đó dn đến các cuc protest (biu tình) trên đường phố.

Các ngcnh sdng phbiến

Tnày thường xut hin trong các văn bn báo chí, chính trhoc tin tc xã hi. Nó thường đi kèm vi các tính tnhư public (công cng), widespread (rng rãi) hoc national (quc gia) để nhn mnh quy mô ca sphn đối.

Đúng: public outcry (sphn đối gay gt tcông chúng).
Sai: Sdng outcry để chmt li phàn nàn nhnht vdch vkhách hàng (trong trường hp này nên dùng complaint).

Lưu ý về đa nghĩa

Ngoài nghĩa phbiến nht là sphn đối, outcry còn có nghĩa đen là mt tiếng hét ln để báo động hoc thhin skinh ngc. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, nghĩa "sphn đối gay gt" được sdng phbiến hơn nhiu. Người hc cn lưu ý ngcnh để không nhm ln gia mt phnng chính trị-xã hi và mt âm thanh vt lý đơn thun.

Ý nghĩa

Danh từsự phản đối gay gắt

Một sự biểu hiện mạnh mẽ về sự không tán thành hoặc tức giận của công chúng đối với một sự kiện hoặc chính sách cụ thể

The government faced a public outcry after the tax increase.

Chính phủ đã đối mặt với sự phản đối gay gắt từ công chúng sau khi tăng thuế.

Danh từtiếng hét

Một tiếng hét hoặc tiếng kêu lớn, thường là để báo động, đau đớn hoặc ngạc nhiên

A sudden outcry from the crowd alerted the guards to the breach.

Một tiếng hét bất ngờ từ đám đông đã cảnh báo những người lính gác về sự xâm nhập.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error