D
Dicread
HomeDictionaryOoutbreak

outbreak

sự bùng phát / cơn bộc phát
Danh từ
Số nhiều: outbreaks

outbreak được sdng để mô tskhi đầu đột ngt, bt ngvà thường là không mong mun ca mt skin tiêu cc. Đim mu cht ca tnày là tính cht "bùng phát" nhanh chóng và gây ra tác động tiêu cc trên din rng. Sc thái sdng Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính: y tế và chính trị/xã hi. Trong y tế, nó dùng để chsxut hin bt ngca mt căn bnh truyn nhim trong mt cng đồng (ví dụ: outbreak of flu). Trong chính trị, nó dùng cho các skin bo lc hoc xung đột (ví dụ: outbreak of war). Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln outbreak vi explosion. Trong khi explosion thường chmt vnvt lý hoc sgia tăng slượng cc nhanh, thì outbreak nhn mnh vào thi đim bt đầu ca mt tình trng xu. an outbreak of fireworks (Sai vì pháo hoa không phi là điu tiêu cc) an outbreak of violence (Đúng vì bo lc là điu tiêu cc) Phân bit vi các ttương t Khi so sánh vi epidemic hoc pandemic, outbreak có quy mô nhhơn và mang tính khi đầu. Mt outbreak (vbùng phát) nếu không được kim soát có thphát trin thành mt epidemic (dch bnh trong mt vùng) và cui cùng là pandemic (đại dch toàn cu). Vmt ngpháp, outbreak là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii tof để chrõ đối tượng bbùng phát.

Ý nghĩa

Danh từsự bùng phát

Sự khởi đầu đột ngột của một điều gì đó không mong muốn, chẳng hạn như bệnh tật, chiến tranh hoặc bạo lực

"The government is trying to contain the outbreak of the virus."

Chính phủ đang cố gắng kiềm chế sự bùng phát của virus.

Danh từcơn bộc phát

Một sự bùng nổ đột ngột của một cảm xúc hoặc một hành vi cụ thể, thường là không kiểm soát được

"She had a sudden outbreak of laughter during the ceremony."

Cô ấy đã có một cơn bộc phát tiếng cười đột ngột trong buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error