D
Dicread
HomeDictionaryPpersonification

personification

nhân hóa / hiện thân
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và cách sdng personification mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng. Đầu tiên, trong lĩnh vc văn hc và nghthut, tnày dùng để chphép nhân hóa. Đây là bin pháp tu tkhi gán nhng đặc đim, hành động hoc cm xúc ca con người cho vt vô tri, con vt hoc các khái nim tru tượng. Mc đích là để làm cho hìnhnh trnên sinh động và gn gũi hơn vi người đọc. Thhai, trong giao tiếp hàng ngày, personification được dùng để mô tmt người hoc mt vt là ví dụ đin hình nht, hoàn ho nht cho mt phm cht nào đó. Khi đó, người này không chỉ "có" phm cht đó mà hchính là "hin thân" ca phm cht đó. Phân bit vi các ttương đương Người hc dnhm ln personification vi embodiment. Mc dù chai đều có thdch là "hin thân", nhưng có skhác bit tinh tế: personification thường nhn mnh vào vic mt đặc đim tru tượng được cthhóa thông qua mt con người hoc hình dáng con người (mang tính biu tượng cao). embodiment mang nghĩa rng hơn, chvic mt ý tưởng hoc nguyên tc được thhin ra bên ngoài mt cách hu hình (có thlà mt vt thể, mt tchc hoc mt hành động), không nht thiết phi là hình dáng con người. Ví dụ: She is the personification of elegance (Cô ấy là hin thân ca sthanh lch - nhn mnh vngoài và phong thái con người). The new law is the embodiment of the government's policy (Lut mi là scthhóa chính sách ca chính phủ - không dùng personification ở đây vì lut không phi là con người). Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa "hin thân", nó thường đi kèm vi mo tthe để chsduy nht hoc đin hình nht ca mt đặc đim nào đó.

Ý nghĩa

Danh từnhân hóa

Việc gán các đặc điểm, cảm xúc hoặc ý định của con người cho các thực thể không phải con người hoặc các khái niệm trừu tượng

"The poet uses the personification of the wind to describe it as a screaming ghost."

Nhà thơ đã sử dụng phép nhân hóa ngọn gió như một bóng ma thì thầm để tạo ra một bầu không khí ám ảnh.

Danh từhiện thân

Một người hoặc một vật đại diện cho một phẩm chất, ý tưởng hoặc đặc điểm cụ thể một cách hoàn hảo hoặc cực đoan

"She is the personification of kindness and grace in our community."

Cô ấy là hiện thân của lòng tốt, luôn đặt nhu cầu của người khác lên trên nhu cầu của chính mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error