D
Dicread
HomeDictionaryMmaterialization

materialization

sự hiện thực hóa / sự hiện hình / sự vật chất hóa
Danh từ
Số nhiều: materializations

materialization mang sc thái mô tquá trình chuyn đổi tmt trng thái vô hình, tru tượng hoc tim năng sang mt trng thái hu hình, cthvà có thquan sát được. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (như đạt được mc tiêu) hoc mang tính kbí (như sxut hin ca mt thc thể).

Ý nghĩa

Danh từsự hiện thực hóa

Quá trình trở thành hiện thực hoặc xảy ra, đặc biệt là sau khi đã được lên kế hoạch hoặc hy vọng

The materialization of their dreams took years of hard work.

Việc hiện thực hóa những giấc mơ của họ đã tiêu tốn nhiều năm làm việc chăm chỉ.

Danh từsự hiện hình

Hành động xuất hiện dưới một hình hài vật chất, thường được dùng trong ngữ cảnh siêu nhiên hoặc tâm linh

The sudden materialization of the ghost startled the investigators.

Sự hiện hình đột ngột của con ma đã làm các điều tra viên giật mình.

Danh từsự vật chất hóa

Việc chuyển đổi một khái niệm trừu tượng hoặc một biểu diễn kỹ thuật số thành một đối tượng vật lý hữu hình

The 3D printer allows for the rapid materialization of complex architectural models.

Máy in 3D cho phép vật chất hóa nhanh chóng các mô hình kiến trúc phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error