D
Dicread
HomeDictionaryPpatron

patron

nhà bảo trợ / khách hàng thân thiết
[C] Đếm được
Số nhiều: patrons

Tpatron trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vnghthut, văn hóa hoc các tchc phi li nhun, patron được hiu là mt nhà bo trợ. Đây là người có địa vhoc tài chính, cung cp shtrợ để giúp mt nghsĩ hoc mt tchc phát trin. Trong trường hp này, patron mang sc thái trang trng và cao quý, nhn mnh vào shào phóng và tm nhìn.

Ngược li, trong bi cnh thương mi như nhà hàng, khách sn hoc thư vin, patron li có nghĩa là khách hàng thân thiết. Tuy nhiên, tnày trang trng hơn nhiu so vi customer. Trong khi customer chỉ đơn thun là người mua hàng, patron gi lên mt mi quan hgn bó lâu dài và sự ủng hthường xuyên đối vi mt cơ skinh doanh.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ patron vi mt stdgây nhm ln:

customer: Dùng cho giao dch mua bán thông thường, ngn hn. Ví dụ: Mt người ghé vào ca hàng tin li mua mt chai nước là customer, nhưng mt người ghé quán cà phê đó mi sáng trong sut 5 năm sẽ được gi là patron.
sponsor: Cũng có nghĩa là nhà tài trợ, nhưng sponsor thường tp trung vào vic cung cp tin để đổi ly quyn li qung bá hoc thương hiu (mang tính thương mi), trong khi patron thiên vshtrvì đam mê, nghthut hoc lòng tt (mang tính bo trợ).

Lưu ý vngpháp

patron là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng snhiu patrons, hãy lưu ý sthay đổi vnghĩa tùy theo môi trường: trong mt bo tàng, đó là nhng nhà bo trợ; nhưng trong mt thư vin công cng, đó đơn gin là nhng khách đọc sách.

A person who supports a cause or visits a business.

Ý nghĩa

Danh từnhà bảo trợ

Người cung cấp hỗ trợ tài chính hoặc các hình thức hỗ trợ khác cho một cá nhân, tổ chức, mục tiêu hoặc hoạt động nào đó

The museum is funded by a wealthy patron of the arts.

Bảo tàng được tài trợ bởi một nhà bảo trợ nghệ thuật giàu có.

Danh từkhách hàng thân thiết

Người thường xuyên mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ tại một cửa hàng, nhà hàng, khách sạn hoặc cơ sở kinh doanh khác

The cafe was crowded with its usual morning patrons.

Quán cà phê đông nghẹt những khách hàng thân thiết như thường lệ vào buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error