D
Dicread
HomeDictionaryGguardian

guardian

người giám hộ / người bảo vệ / người canh giữ
Danh từ
Số nhiều: guardians

guardian mang ý nghĩa ct lõi là mt người bo vhoc chu trách nhim chăm sóc mt đối tượng nào đó. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày scó sc thái pháp lý hoc tinh thn khác nhau. Sc thái pháp lý và chăm sóc Trong bi cnh lut pháp, guardian dùng để chngười giám hộ—người được tòa án hoc pháp lut chỉ định để chăm sóc mt đứa trhoc mt người không có khnăng tquyết định (do bnh tt hoc tui tác). Điu này khác vi parent (cha mẹ) ở chguardian có thkhông có quan hhuyết thng nhưng có quyn hn pháp lý tương đương trong vic qun lý tài sn và đời sng ca đối tượng được giám hộ. Ví dụ: legal guardian (người giám hpháp lý). Sc thái bo vvà duy trì Khi không dùng trong lut pháp, guardian mô tmt người hoc tchc đóng vai trò bo vmt giá trị, mt bí mt hoc mt truyn thng khi bmai mt hoc xâm phm. Trong trường hp này, nó mang tính cht tôn vinh hoc trách nhim tinh thn hơn là nghĩa vpháp lý. Nó gn nghĩa vi protector nhưng thường hàm ý scanh gibn bvà tn ty hơn. Ví dụ: guardian of the tradition (người bo tn truyn thng). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit guardian vi guard. Trong khi guard thường chnhng người bo vvt lý (như bo vtòa nhà, vbinh) tp trung vào vic ngăn chn sxâm nhp, thì guardian tp trung vào vic chăm sóc, nuôi dưỡng và duy trì san toàn lâu dài cho đối tượng. The security guard is the guardian of the building. (Sai vì bo vtòa nhà chlà làm nhim vcanh gác, không phi là người giám hộ/chăm sóc tòa nhà). The museum is the guardian of national treasures. (Đúng vì bo tàng đóng vai trò bo tn và duy trì giá trca kho báu quc gia).

Ý nghĩa

Danh từngười giám hộ

Một người chịu trách nhiệm pháp lý về việc chăm sóc và quản lý một người khác, thường là trẻ em hoặc người trưởng thành mất năng lực hành vi dân sự

"The court appointed a legal guardian to manage the orphan's inheritance."

Tòa án đã chỉ định một người giám hộ pháp lý để quản lý tài sản thừa kế của đứa trẻ mồ côi.

Danh từngười bảo vệ

Một người bảo vệ hoặc canh giữ một thứ gì đó có giá trị, chẳng hạn như một truyền thống, một bí mật hoặc một địa điểm vật lý

"The monks saw themselves as the guardians of ancient spiritual knowledge."

Các nhà sư coi mình là những người bảo vệ kiến thức tâm linh cổ xưa.

Danh từngười canh giữ

Một người hoặc một vật bảo vệ hoặc duy trì một phẩm chất hoặc tiêu chuẩn cụ thể

"The team relied on their agile guardian to keep the opposing side from scoring."

Ủy ban đóng vai trò là người canh giữ các tiêu chuẩn đạo đức của tổ chức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error