D
Dicread
HomeDictionaryFfealty

fealty

lòng trung thành / sự trung thành
Danh từ

fealty mang mt sc thái trang trng và cổ đin hơn nhiu so vi tloyalty. Trong khi loyalty là mt tphbiến dùng để chstrung thành trong mi mi quan hệ đời thường (như bn bè, gia đình hoc thương hiu), thì fealty li gi lên hìnhnh ca nhng li thdanh dự, sràng buc mang tính nghi lvà nghĩa vpháp lý hoc đạo đức nghiêm ngt.

Sc thái lch svà hin đại

Trong bi cnh lch sử, đặc bit là thi kphong kiến, fealty dùng để chscông nhn chính thc vlòng trung thành và stn ty đối vi mt lãnh chúa hoc quân chủ. Đây không chlà cm xúc mà là mt cam kết chính thc, thường đi kèm vi mt nghi lthnguyn. Nếu mt hip sĩ vi phm fealty, đó được coi là mt sphn bi nghiêm trng vmt pháp lý và danh dự.

Ngày nay, fealty ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày và thường xut hin trong văn chương, chính trhoc các bài phát biu trang trng để nhn mnh mt stn ty tuyt đối, gn như là sphc tùng. Ví dụ, khi nói vstrung thành ca mt nhân viên đối vi mt vsếp quyn lc theo cách hơi ma mai hoc cc đoan, người ta có thdùng fealty thay vì loyalty để làm ni bt tính cht "phc tùng" ca mi quan hệ đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ fealty vi loyalty và fidelity:

loyalty: Strung thành nói chung, da trên tình cm, nim tin hoc sgn bó (ví dụ: loyalty to a friend).
fidelity: Thường dùng trong bi cnh schung thy trong hôn nhân hoc độ chính xác ca mt bn sao/bn dch (ví dụ: marital fidelity).
fealty: Strung thành mang tính cam kết, nghĩa vvà tôn ti trt tự (ví dụ: pledging fealty to the crown).

Lưu ý vcách dùng

Tnày thường đi kèm vi các động tnhư pledge (cam kết/thề) hoc swear (thề).

Đúng: pledge fealty to someone (cam kết lòng trung thành vi ai đó).
Sai: Không nên dùng fealty cho nhng tình hung nhnhàng như lòng trung thành vi mt nhãn hàng mphm hay mt đội bóng, vì điu này skhiến câu văn trnên quá nng nvà không tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từlòng trung thành

Sự công nhận chính thức về lòng trung thành và sự tận tụy đối với một lãnh chúa hoặc quân chủ, trong lịch sử thường bao gồm một lời thề

The knight pledged his fealty to the king during the coronation ceremony.

Hiệp sĩ đã cam kết lòng trung thành của mình với nhà vua trong lễ đăng quang.

Danh từsự trung thành

Một cảm giác mạnh mẽ về lòng trung thành hoặc sự tận tụy đối với một người, một tổ chức hoặc một hệ thống niềm tin

Her unwavering fealty to the company earned her a promotion to executive vice president.

Sự trung thành kiên định của cô ấy đối với công ty đã giúp cô ấy được thăng chức lên vị trí phó chủ tịch điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error