D
Dicread
HomeDictionaryTtrustee

trustee

người thụ thác
[C] Đếm được
Số nhiều: trustees

trustee là mt thut ngpháp lý chuyên bit, dùng để chmt cá nhân hoc tchc được giao quyn qun lý tài sn, quhoc bt động sn cho mt người khác (người thhưởng). Đim mu cht ca tnày là "stin cy" (trust), hàm ý rng người ththác có nghĩa vụ đạo đức và pháp lý nghiêm ngt để hành động vì li ích cao nht ca người thhưởng, chkhông phi vì li ích cá nhân.

Countable when referring to the individuals or entities appointed to manage a trust, such as having three trustees for a family fund.

Ý nghĩa

Danh từngười thụ thác

Một cá nhân hoặc tổ chức được giao trách nhiệm pháp lý trong việc quản lý tài sản hoặc bất động sản vì lợi ích của một người khác

The court appointed a trustee to handle the estate.

Tòa án đã chỉ định một người thụ thác để xử lý khối tài sản.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error