D
Dicread
HomeDictionaryAall

all

tất cả / tất cả / hoàn toàn / hoàn toàn
determinerĐại từTrạng từ

all được sdng để chstoàn vn, không loi trbt kphn nào ca mt tng thể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà all có thể được dch là "tt cả", "mi", "hoàn toàn" hoc "sut". Đim cn lưu ý là all thường nhn mnh vào tính tng thca mt nhóm hoc mt khi lượng, trong khi every nhn mnh vào tng cá thriêng ltrong nhóm đó. Phân bit gia all và every Mc dù chai từ đều có thdch là "mi" hoc "tt cả", nhưng cách dùng ngpháp và sc thái biu đạt rt khác nhau: all đi vi danh tsnhiu hoc danh tkhông đếm được. Ví dụ: all the students (tt chc sinh) hoc all the water (tt cnước). every chỉ đi vi danh tsố ít và nhn mnh vào tng đối tượng mt. Ví dụ: every student (mi hc sinh/mi hc sinh). Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là sdng all thay cho every khi mun nói vmt thói quen chung ca mi người. Hãy nhrng all nhìn nhn nhóm như mt khi thng nht, còn every nhìn nhn nhóm như mt tp hp các cá thể. Sc thái nhn mnh và trng thái Khi đóng vai trò là trng từ, all mang nghĩa là "hoàn toàn" hoc "sut", dùng để nhn mnh mc độ hoc thi gian kéo dài ca mt svic. Để chtrng thái bao phủ: all covered in mud (bdính đầy bùn/hoàn toàn bbao phbi bùn). Ở đây, all không chslượng mà chmc độ tuyt đối. Để chthi gian: all day (sut cngày). Điu này khác vi the whole day, mc dù ý nghĩa tương tnhưng all day thường được dùng phbiến hơn trong văn nói để nhn mnh skiên trì hoc mt mi khi chờ đợi. Lưu ý vcu trúc ngpháp Khi dùng all vi danh txác định, chúng ta phi sdng mo tthe hoc các thn định như my, his, their. Ví dụ: nói all the books thay vì chnói all books khi đang ám chmt nhóm sách cthnào đó. Nếu nói all books, câu văn smang nghĩa khái quát cho mi cun sách trên toàn thế gii.

Ý nghĩa

determinertất cả
[~ noun]

Toàn bộ số lượng hoặc con số của một nhóm hoặc một vật cụ thể

"All the students attended the lecture."

Tất cả sinh viên đều tham dự bài giảng.

Đại từtất cả

Toàn bộ số lượng hoặc con số của một nhóm hoặc một vật cụ thể

"All of them were invited to the party."

Tất cả bọn họ đều được mời đến bữa tiệc.

Trạng từhoàn toàn
[~ adjective][~ adverb]

Một cách trọn vẹn hoặc toàn bộ

"The dress was all red."

Chiếc váy hoàn toàn là màu đỏ.

Trạng từhoàn toàn

Về mọi mặt hoặc mọi phương diện

"The plan is all wrong."

Kế hoạch này hoàn toàn sai.

Ví dụ

all the cake was eaten before the party started.

Tất cả bánh đã bị ăn hết trước khi bữa tiệc bắt đầu.

all were surprised by the sudden announcement.

Mọi người đều ngạc nhiên trước thông báo đột ngột.

The children were all excited for the field trip.

Lũ trẻ hoàn toàn hào hứng với chuyến đi thực tế.

She spent all night studying for the final exam.

Cô ấy đã dành suốt đêm để học cho kỳ thi cuối kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error