D
Dicread
HomeDictionaryHhorde

horde

đám đông hỗn loạn / bộ lạc du mục / vô số
Danh từ
Số nhiều: hordes

horde thường mang sc thái tiêu cc hoc gây choáng ngp, mô tmt nhóm người đông đúc, thiếu tchc và thường gây ra sphin toái hoc shãi. Khi dùng tnày, người nói mun nhn mnh vào shn lon và slượng áp đảo hơn là mt nhóm người có mc đích rõ ràng. Skhác bit vsc thái Trong khi crowd là mt ttrung tính để chỉ đám đông, horde li gi lên hìnhnh mt "đàn" người tràn đến như mt làn sóng. Ví dụ, thay vì nói a crowd of tourists (mt đám đông khách du lch), vic dùng a horde of tourists sẽ ám chrng lượng khách này quá đông đến mc gây phin hà cho cư dân địa phương. a horde of friends (Không dùng vì bn bè là nhóm tích cc, thân thiết) a horde of screaming fans (Mt đám đông người hâm mgào thét) Ngcnh lch svà nghĩa bóng Tnày có ngun gc tvic mô tcác blc du mc Trung Á (như người Mông Cổ). Vì vy, trong các văn bn lch sử, nó được dùng để chcác blc quân sự. Trong giao tiếp hin đại, horde thường được dùng như mt cách nói cường điu để chslượng cc kln ca mt đối tượng nào đó, không nht thiết phi là con người. Ví dụ: hordes of insects (vô scôn trùng) Lưu ý vngpháp horde là danh từ đếm được. Khi dùng để chslượng ln, nó thường đi kèm vi mo ta hocdng snhiu hordes để nhn mnh stràn ngp.

Ý nghĩa

Danh từđám đông hỗn loạn

Một nhóm người lớn, thiếu tổ chức, thường được coi là đáng sợ, xâm phạm hoặc gây choáng ngợp

"A horde of angry protesters gathered outside the city hall."

Một đám đông khách du lịch đã đổ xô đến ngôi làng nhỏ trong suốt lễ hội mùa hè.

Danh từbộ lạc du mục

Một nhóm người du mục, trong lịch sử dùng để chỉ các phân chia bộ lạc của người Mông Cổ hoặc người Thổ Nhĩ Kỳ

"The Golden Horde established a vast empire across Central Asia."

Hãn quốc Kim Trướng đã thiết lập một đế chế rộng lớn khắp Trung Á.

vô số

Một số lượng lớn người hoặc vật, được dùng một cách không chính thức để nhấn mạnh số lượng cực kỳ nhiều

Cửa hàng đã bị bao vây bởi vô số những người săn hàng giảm giá vào ngày Thứ Sáu Đen.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error