D
Dicread
HomeDictionarySswarm

swarm

đàn / đám đông / tụ tập / tràn ngập
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: swarmsQuá khứ: swarmedPhân từ 2: swarmedV-ing: swarming

swarm mang sc thái mô tmt stp trung dày đặc, hn lon và thường là chuyn động không ngng. Khi dùng cho côn trùng (như ong hoc kiến), nó mô tmt tp hp tnhiên, có tchc nhưng nhìn tbên ngoài thì trông như mt khi đặc. Khi dùng cho con người, swarm thường gi lên cm giác bị áp đảo, ngt ngt hoc mt kim soát, tương tnhư cách mt đàn côn trùng tn công. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit swarm vi crowd và mob. Trong khi crowd chỉ đơn gin là mt đám đông ngườimt nơi nào đó, swarm nhn mnh vào sdi chuyn tràn ngp và bao vây. Còn mob li mang nghĩa tiêu cc hơn, chmt đám đông hung dữ, dgây bo lon. Vì vy, nếu bn mun mô tvic nhng người hâm mcung nhit vây quanh mt ngôi sao, swarm schính xác hơn crowd vì nó lt tả được sdn dp và áp đảo. Cách dùng trong thc tế Khi đóng vai trò danh từ: Dùng để chmt đàn côn trùng hoc mt nhóm người đông đúc. Ví dụ: a swarm of bees (mt đàn ong). Khi đóng vai trò động từ: Mô thành động tràn đến hoc bao vây mt mc tiêu. Ví dụ: Reporters swarmed the celebrity (Các phóng viên đã vây kín ly người ni tiếng). Mt lưu ý nhvngpháp: Khi dùng làm danh từ, swarm là danh từ đếm được, thường đi kèm vi cu trúc a swarm of [plural noun].

Ý nghĩa

Danh từđàn

Một số lượng lớn côn trùng, đặc biệt là ong, di chuyển cùng nhau trong một nhóm dày đặc

"A swarm of bees descended on the garden."

Một đàn ong đã sà xuống khu vườn.

Danh từđám đông

Một nhóm lớn người hoặc động vật di chuyển cùng nhau một cách đông đúc hoặc mất trật tự

"A swarm of reporters surrounded the celebrity as she left the courthouse."

Một đám đông phóng viên đã bao vây người nổi tiếng khi cô ấy rời khỏi tòa án.

Nội động từtụ tập
[~][~ around/over something]

Di chuyển thành một nhóm lớn và dày đặc, thường là bao quanh một người hoặc một vật

"Fans began to swarm the stage the moment the concert ended."

Những người hâm mộ bắt đầu tụ tập quanh sân khấu ngay khi buổi hòa nhạc kết thúc.

Ngoại động từtràn ngập
[~ something]

Lấp đầy hoặc tràn ngập một nơi với số lượng lớn

"Thousands of tourists swarm the coastal towns every July."

Hàng ngàn khách du lịch tràn ngập các thị trấn ven biển vào mỗi tháng Bảy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error