D
Dicread
HomeDictionaryLlegion

legion

vô số / quân đoàn / rất nhiều
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: legions

legion mang sc thái biu đạt sự đồ svà áp đảo, thường được dùng để nhn mnh mt slượng cc kln, vượt xa mc bình thường. Khi dùng vi nghĩa "vô số" hoc "rt nhiu", tnày không chỉ đơn thun chslượng mà còn gi lên cm giác vmt lc lượng hùng hu, có tchc hoc mt làn sóng tràn ngp, to ra tác động mnh mlên đối tượng btác động.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, legion khác vi many hay numerouschnó mang tính hình tượng cao hơn. Trong khi many là mt tchslượng trung tính, legion li to ra hìnhnh vmt đám đông dày đặc hoc mt lc lượng không thngăn cn. Ví dụ, thay vì nói "có nhiu ngườing hộ" (many supporters), vic dùng legion skhiến người nghe cm nhn được mt sự ủng hcung nhit và rng khp.

many: dùng cho slượng nhiu mt cách thông thường.
legion: dùng để nhn mnh sự áp đảo, vô số, thường mang sc thái trang trng hoc văn chương.

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh chính ca tnày để tránh nhm ln:

Ngcnh lch sử: Khi nói vquân đội La Mã cổ đại, legion là mt thut ngkthut chmt đơn vquân scthể (quân đoàn). Trong trường hp này, nó là mt danh từ đếm được và có cu trúc tchc nghiêm ngt.
Ngcnhn dụ: Khi dùng để chslượng "vô số" hoc "rt nhiu", tnày thường xut hin trong cm tbe legion (ví dụ: their numbers are legion). Ở đây, nó đóng vai trò như mt tính từ để mô ttrng thái quá đông đảo.

Sai lm thường gp

Mt li phbiến ca người Vit là sdng legion như mt tthay thế hoàn toàn cho a lot of trong mi tình hung giao tiếp hng ngày. Điu này skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc cường điu mt cách không cn thiết. Hãy chsdng legion khi bn thc smun nhn mnh quy mô khng lhoc sự áp đảo ca đối tượng được nhc đến.

Countable when referring to a specific military unit or a distinct group of people. Uncountable when used as an adjective to describe a general state of abundance.

Ý nghĩa

Danh từvô số

Một số lượng người hoặc vật rất lớn

The new product was met with a legion of complaints from dissatisfied customers.

Sản phẩm mới đã gặp phải vô số lời phàn nàn từ những khách hàng không hài lòng.

Danh từquân đoàn

Một đơn vị của quân đội La Mã bao gồm vài nghìn binh sĩ bộ binh

The general commanded a legion to secure the border of the province.

Vị tướng đã chỉ huy một quân đoàn để bảo vệ biên giới của tỉnh.

Tính từrất nhiều

Tồn tại với số lượng lớn

The problems facing the new government are legion.

Những vấn đề mà chính phủ mới phải đối mặt là rất nhiều.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error