profuse
dồi dào / quá mức
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từdồi dào
Tồn tại hoặc được cho với số lượng lớn; phong phú
"The garden was filled with profuse blooms of peonies and roses."
Khu vườn tràn ngập những bông hoa mẫu đơn và hoa hồng nở rộ dồi dào.
Tính từquá mức
Phung phí hoặc quá mức về số lượng hoặc mức độ
"He offered profuse apologies for the mistake he had made."
Anh ấy đã đưa ra những lời xin lỗi quá mức cho sai lầm mà mình đã gây ra.