D
Dicread
HomeDictionaryCcopious

copious

dồi dào
Tính từ

copious được sdng để mô tmt slượng rt ln, thường là nhiu hơn mc cn thiết hoc mc bình thường. Tnày mang sc thái nhn mnh vào sdi dào, phong phú vmt slượng vt cht hoc dliu. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà có thdùng các tnhư "di dào", "phong phú" hoc "nhiu vô kể".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit copious vi mt stừ đồng nghĩa để sdng chính xác:

abundant: Cũng có nghĩa là di dào, nhưng thường dùng để chngun cung cp đủ hoc tha thãi cho mt nhu cu nào đó (ví dụ: tài nguyên thiên nhiên). Trong khi đó, copious thường gn lin vi nhng thcó thể đo lường, ghi chép hoc sn xut ra (ví dụ: ghi chép, nước mt, mhôi).
plentiful: Mang nghĩa là "có đủ và nhiu", thường dùng cho thc phm hoc hàng hóa trong đời sng hàng ngày, mang sc thái tích cc và thc dng hơn.
profuse: Thường dùng để chsdư tha đến mc quá mc, đôi khi gây khó chu hoc không kim soát được (ví dụ: li xin li quá mc hoc đổ mhôi đầm đìa).

Ngcnh sdng phbiến

copious thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến vic thu thp thông tin hoc các phnng sinh lý ca cơ thể:

Khi nói vghi chép: copious notes (nhng ghi chép di dào/chi tiết).
Khi nói vcht lng: copious amounts of water (mt lượng nước di dào).

Lưu ý vngpháp

copious là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Nó không được dùng trong cu trúc so sánh hơn hoc siêu cp mt cách phbiến như các tính tchslượng đơn gin (như many hay much), vì bn thân tnày đã mang hàm ý "rt nhiu".

Ý nghĩa

Tính từdồi dào

Có số lượng hoặc nguồn cung cấp phong phú

The library contains copious notes on the subject.

Thư viện chứa đựng những ghi chép dồi dào về chủ đề này.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error