D
Dicread
HomeDictionaryIicon

icon

tranh thánh / biểu tượng / biểu tượng màn hình
[C] Đếm được
Số nhiều: icons

Ticon mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ttôn giáo, văn hóa cho đến công nghệ. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày ám chmt vt thvt lý, mt khái nim tru tượng hay mt thành phn giao din số.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh tôn giáo, đặc bit là Chính thng giáo Đông phương, icon dùng để chnhng bc tranh thánh được vtheo quy chun nghiêm ngt, mang tính cht linh thiêng và dùng trong thphng. Đây là nghĩa gc và mang sc thái trang trng, tôn kính.

Khi chuyn sang nghĩa bóng trong văn hóa và xã hi, icon mô tmt người hoc vt trthành biu tượng đại din cho mt giá trị, mt thi đại hoc mt phong trào. Ví dụ, khi gi ai đó là a fashion icon, người nói mun nhn mnh tmnh hưởng sâu rng ca họ đối vi xu hướng thi trang, chkhông đơn thun là mt người mc đẹp.

Trong lĩnh vc công nghthông tin, icon là nhng biu tượng màn hình nhgiúp người dùng nhn din nhanh chóng cácng dng hoc tp tin. Đây là nghĩa phbiến nht trong đời sng hin đại.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln icon vi symbol (biu tượng). Mc dù chai đều có thdch là "biu tượng" trong tiếng Vit, nhưng có skhác bit vbn cht:

symbol: Thường là mt du hiu tru tượng đại din cho mt ý tưởng hoc khái nim (ví dụ: hình trái tim là symbol ca tình yêu).
icon: Thường là hìnhnh mô phng trc quan hoc mt thc thcthcó scnh hưởng ln (ví dụ: hình chiếc thùng rác trên máy tính là icon ca chc năng xóa).

Lưu ý vngpháp

icon là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh công nghệ, hãy lưu ý sdng mo thoc snhiu phù hp, ví dụ: click on the icon (nhp vào biu tượng) hoc arrange the icons (sp xếp các biu tượng màn hình).

Used as a countable noun in all primary senses, whether referring to a physical painting, a famous person, or a digital graphic.

Ý nghĩa

Danh từtranh thánh

Một bức họa về một nhân vật linh thiêng, đặc biệt là trong Giáo hội Chính thống giáo Đông phương

The church was filled with gold-leafed icons of the saints.

Nhà thờ tràn ngập những bức tranh thánh dát vàng của các vị thánh.

Danh từbiểu tượng

Một người hoặc vật được coi là biểu tượng đại diện cho một phong trào, thời đại hoặc nền văn hóa cụ thể

The electric guitar became an icon of rock and roll.

Đàn ghi-ta điện đã trở thành một biểu tượng của nhạc rock and roll.

Danh từbiểu tượng màn hình

Một hình ảnh đồ họa nhỏ trên màn hình máy tính đại diện cho một chương trình hoặc tệp tin

Double-click the folder icon to open your documents.

Nhấp đúp vào biểu tượng thư mục để mở các tài liệu của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error