D
Dicread
HomeDictionaryFforgiveness

forgiveness

sự tha thứ / sự xóa nợ
Danh từ

forgiveness mang sc thái tinh thn và đạo đức sâu sc, không chỉ đơn thun là vic bqua mt li lm mà còn là quá trình gii phóng cm xúc tiêu cc như gin dhay oán hn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "stha thứ", "skhoan dung" hoc "sxóa nợ". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vmi quan hcá nhân, forgiveness nhn mnh vào lòng vtha và shòa gii. Nó khác vi pardonchpardon thường mang tính chính thc hơn (như lnh ân xá ca chính phủ) hoc dùng trong giao tiếp lch skhi yêu cu ai đó nhc li điu va nói. Trong khi đó, forgiveness tp trung vào trng thái tâm lý và schp nhn. Trong bi cnh tài chính hoc pháp lý, forgiveness được dùng để chvic xóa bmt nghĩa vnợ (debt forgiveness), nghĩa là người cho vay đồng ý rng người vay không còn phi trkhon tin đó na. Đây là mt thut ngchuyên môn, không mang nghĩa cm xúc như trong đời sng hàng ngày. Ví dvstha thcá nhân: I am seeking forgiveness for my mistakes (Tôi đang tìm kiếm stha thcho nhng sai lm ca mình). Ví dvxóa nợ: The government announced a program for student loan forgiveness (Chính phủ đã công bmt chương trình xóa nvay sinh viên). Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia forgiveness và tolerance. Trong khi forgiveness là hành động xá ti cho mt sai phm đã xy ra, thì tolerance (skhoan dung/chiu đựng) là khnăng chp nhn nhng ý kiến hoc hành vi khác bit, dù mình không thích hoc không đồng ý. forgiveness: Xy ra sau mt tn thương hoc sai sót (hướng ti vic cha lành). tolerance: Xy ra trong quá trình tương tác vi skhác bit (hướng ti schung sng hòa bình). Đặc đim ngpháp forgiveness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt vic tha thcho nhiu li lm khác nhau, người ta không dùng dng snhiu mà thay vào đó ssdng các cm tnhư acts of forgiveness (nhng hành động tha thứ).

Ý nghĩa

Danh từsự tha thứ

Hành động ngừng cảm thấy tức giận hoặc phẫn nộ đối với một ai đó vì một sự xúc phạm, khuyết điểm hoặc sai lầm

"She found it difficult to grant him forgiveness after the betrayal."

Cô ấy cảm thấy khó khăn khi tha thứ cho anh ta sau sự phản bội.

Danh từsự xóa nợ

Hành động hủy bỏ một khoản nợ, khoản vay hoặc hình phạt để không còn phải thanh toán nữa

"The government announced the forgiveness of student loans for low-income graduates."

Chính phủ đã thông báo về việc xóa nợ vay sinh viên cho những người tốt nghiệp có thu nhập thấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error