D
Dicread
HomeDictionaryPpriest

priest

linh mục、tu sĩ
[C] Đếm được
Số nhiều: priests

Thut ngnày mang sc nng vquyn hn tchc và vai trò trung gian tâm linh. Nó ám chmt vtrí đặc thù, nơi cá nhân đó đóng vai trò là cu ni gia vthn và giáo đoàn, thường bao gm vic chành các bí tích hoc lng nghe li xưng ti. Dù thường gn lin vi Công giáo hoc Chính thng giáo, tpriest vn được dùng trong nhiu đức tin khác nhau để chmt nhà lãnh đạo tôn giáo chính thc. Trong bi cnh xã hi, tnày gi lên mt cuc đời tn hiến và scam kết tuân theo mt quy tc đạo đức nghiêm ngt. Đim khác bit so vi minister hoc pastor là priest thường nhn mnh vào chc năng nghi lhoc bí tích hơn là chỉ đơn thun ging đạo hay qun lý hành chính.

Ám chỉ các thành viên cá nhân trong hàng giáo sĩ.

Ý nghĩa

Danh từlinh mục

Người được phong chức để thực hiện các nghi lễ tôn giáo và dẫn dắt việc thờ phượng trong nhà thờ

"The priest delivered a moving sermon on forgiveness."

Vị linh mục đã trình bày một bài giảng đầy cảm động về sự tha thứ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error