D
Dicread
HomeDictionaryRrevenge

revenge

sự trả thù / trả thù
Ngoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: revengedPhân từ 2: revengedV-ing: revenging

Thut ngnày mang sc nng cm xúc rt ln, thường gn lin vi mt vòng xoáy cay đắng và khao khát đòi li công bng bng cách bqua các hthng pháp lut.

Nó gi lên mt động lc cá nhân, đôi khi là sự ámnh, nhm cân bng li cán cân đạo đức thông qua vic trả đũa, thường ngụ ý rng người thc hin không ththa thhoc vn còn nuôi dưỡng lòng thù hn sâu sc.

Usually refers to the abstract concept of retribution or the general act of vengeance.

Ý nghĩa

Danh từsự trả thù

Hành động gây tổn thương cho ai đó để đáp trả một sai trái mà mình phải chịu

He sought revenge for the betrayal.

Anh ta tìm cách trả thù cho sự phản bội.

Ngoại động từtrả thù
[~ someone]

Gây tổn thương cho ai đó như một sự trừng phạt cho một sai trái

She vowed to revenge herself on her enemies.

Cô ấy thề sẽ trả thù những kẻ thù của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error