D
Dicread
HomeDictionaryEenmity

enmity

sự thù ghét
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự thù ghét

Một trạng thái hoặc cảm giác đối lập hoặc thù địch gay gắt giữa những cá nhân hoặc nhóm người

"The long history of enmity between the two families led to a violent feud."

Lịch sử thù hằn kéo dài giữa hai gia đình đã dẫn đến một cuộc xung đột bạo lực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error