D
Dicread
HomeDictionaryEenmity

enmity

sự thù ghét
Danh từ

enmity mô tmt trng thái thù ghét sâu sc, kéo dài và thường mang tính hthng gia hai đối tượng. Khác vi anger (stc gin) vn là mt cm xúc nht thi và bc phát, enmity là mt tình trng thù địch bn vng, thường bt ngun tnhng mâu thun trong quá khkhông được gii quyết. Tnày mang sc thái trang trng và nng nhơn nhiu so vi dislike (không thích) hay hatred (lòng căm ghét).

Skhác bit vsc thái

Trong khi hatred tp trung vào cm xúc ghét bmãnh lit ca mt cá nhân, enmity li nhn mnh vào mi quan hệ đối đầu gia hai bên. Nó không chlà cm xúc mà còn là mt trng thái tương tác, nơi hai bên coi nhau là kthù. Ví dụ, hai quc gia có thể ở trong trng thái enmity (thù hn) dù không phi mi công dân ca họ đều cm thy hatred (căm ghét) đối vi nhau.

hatred: Tp trung vào cm xúc tiêu cc cc độ (ví dụ: lòng căm thù ti phm).
enmity: Tp trung vào mi quan hthù địch, đối kháng (ví dụ: sthù hn gia hai dòng họ).

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

enmity thường đi kèm vi các động tnhư feel (cm thy), harbor (nuôi dưỡng/ấp ủ) hoc fuel (thúc đẩy/tiếp thêm du vào la). Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi các tchsbt đồng nhnhàng như disagreement hay conflict.

Đúng: harbor deep enmity (nuôi dưỡng sthù hn sâu sc).
Sai: feel a little enmity (vì enmity luôn hàm ý sgay gt, không dùng vi mc độ nhẹ).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an trước tnày khi nói vtrng thái thù ghét nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự thù ghét

Một trạng thái hoặc cảm giác đối lập hoặc thù địch gay gắt giữa những cá nhân hoặc nhóm người

The long history of enmity between the two families led to a violent feud.

Lịch sử thù hằn kéo dài giữa hai gia đình đã dẫn đến một cuộc xung đột bạo lực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error