D
Dicread
HomeDictionaryFfloral

floral

hoa văn hoa / hương hoa
Tính từ

floral được sdng chyếu để mô tnhng đặc đim liên quan đến hoa, nhưng sc thái sdng sthay đổi tùy theo ngcnh là thgiác hay khu giác. Khi nói vthiết kế hoc thi trang, floral nhn mnh vào các ha tiết hoa văn hoa, mang li cm giác ntính, tươi mi hoc trang nhã. Trong khi đó, khi dùng cho thc phm hoc đồ ung (như trà, rượu vang, nước hoa), floral mô tmt loi hương hoa tinh tế, nhnhàng, không quá nng gt.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit floral vi flower để tránh nhm ln vtloi và cách dùng. Trong khi flower là danh tchbông hoa cthể, floral là mt tính tdùng để mô ttính cht hoc phong cách.

a floral (Sai vì floral là tính từ, không thể đứng mt mình làm danh ttrong trường hp này)
a flower (Mt bông hoa)
a floral pattern (Mt ha tiết hoa văn hoa)

Ngoài ra, cn phân bit floral vi botanical. Trong khi floral chtp trung vào hoa, botanical có nghĩa rng hơn, bao gm tt ccác thành phn thc vt như lá, rễ, thân cây. Ví dụ, mt loi mphm botanical có thcha chiết xut tnhiu loi cây cỏ, còn mphm floral stp trung vào mùi hương hoc chiết xut thoa.

Lưu ý vngpháp

floral là mt tính tnên thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Khi mô tmùi hương, nó thường đi kèm vi các tnhư notes (nt hương) hoc aroma (mùi thơm) để to thành các cm tchuyên dng trong ngành nước hoa và ẩm thc.

Ví dụ: The wine has floral notes (Loi rượu vang này có nhng nt hương hoa).
Ví dụ: She wore a floral dress (Cô ấy mc mt chiếc váy ha tiết hoa văn hoa).

Ý nghĩa

Tính từhoa văn hoa

Thuộc về, liên quan đến hoặc giống như hoa

The room was decorated with a bright floral wallpaper.

Căn phòng được trang trí bằng giấy dán tường họa tiết hoa tươi sáng.

Tính từhương hoa

Có mùi hương hoặc hương vị gợi nhớ đến hoa

The white wine has a distinct floral aroma with hints of honeysuckle.

Loại rượu vang trắng này có mùi hương hoa đặc trưng với chút thoảng của hoa kim ngân.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error