D
Dicread
HomeDictionaryAanther

anther

bao phấn
[C] Đếm được
Số nhiều: anthers

anther là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc, dùng để chbphn cha phn ca nhhoa. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "bao phn". Đây là cu trúc nm ở đầu nhhoa, nơi các ht phn được sn xut và lưu trtrước khi được phát tán để thphn.

Phân bit thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ anther vi stamen (nhhoa). Trong khi stamen là toàn bcơ quan sinh sn đực ca hoa (bao gm ccung nhvà bao phn), thì anther chlà phn đầu ca cơ quan đó. Vic nhm ln gia hai tnày là phbiến đối vi người mi hc tiếng Anh chuyên ngành sinh hc.

stamen: Nhhoa (toàn bbphn)
anther: Bao phn (phn cha phn hoa)

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, sách giáo khoa sinh hc hoc các tài liu nghiên cu vnông nghip và thc vt. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng "bao phn" để đảm bo tính chính xác vmt hc thut.

Ví dụ đúng: The pollen is released from the anther (Phn hoa được gii phóng tbao phn).
Ví dsai: Sdng anther để chtoàn bnhhoa khi mun nói vcu trúc tng thca cơ quan sinh sn đực.

Vmt ngpháp, anther là mt danh từ đếm được. Khi mô tnhiu bông hoa hoc nhiu bphn, hãy sdng dng snhiu anthers.

Countable when referring to the individual pollen sacs found on a single flower or across many flowers.

Ý nghĩa

Danh từbao phấn

Bộ phận chứa phấn của nhị hoa, thường bao gồm hai thùy

The bee landed on the anther to collect pollen.

Con ong đậu trên bao phấn để thu thập phấn hoa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error