flowerbed
luống hoa
Danh từ
Số nhiều: flowerbeds
Ý nghĩa
Danh từluống hoa
Một khu vực đất được chỉ định, thường có ranh giới hoặc bao quanh, được chuẩn bị đặc biệt để trồng hoa
"The gardener spent the afternoon weeding the flowerbed."
Người làm vườn đã dành cả buổi sáng để nhổ cỏ trong luống hoa.