D
Dicread
HomeDictionaryGgarland

garland

vòng hoa / trang trí bằng vòng hoa / dải hoa
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: garlandsQuá khứ: garlandedPhân từ 2: garlandedV-ing: garlanding

garland thường được hiu là mt vòng hoa hoc di hoa được kết li mt cách tmỉ. Trong tiếng Vit, tùy vào hình dáng và mc đích sdng mà tnày có thdch linh hot. Khi nó có hình tròn để đội lên đầu, chúng ta gi là "vòng hoa"; khi nó là mt di dài treo trang trí, chúng ta gi là "di hoa" hoc "chui hoa". Skhác bit vngnghĩa Cn phân bit garland vi wreath. Trong khi garland thường mang sc thái tươi vui, dùng trong lhi, đám cưới hoc trang trí nhà ca (như di hoa treo trên lò sưởi), thì wreath thường chnhng vòng hoa hình tròn khép kín, đôi khi gn lin vi các nghi ltưởng nim hoc trang trí ca chính vào mùa Giáng sinh. Vì vy, khi mun din tsrc rvà kéo dài, hãy dùng garland. Cách sdng trong câu Khi đóng vai trò danh từ: The bridesmaids wore garlands of white lilies (Các phù dâu đội nhng vòng hoa hutrng). Khi đóng vai trò động từ: They garlanded the entrance with ivy (Htrang trí li vào bng nhng di cây thường xuân). Tnày chyếu được dùng làm danh từ đếm được. Khi dùng làm động từ, nó mô thành động kết hoa hoc dùng hoa để trang trí xung quanh mt vt thnào đó.

Ý nghĩa

Danh từvòng hoa

Một vòng kết bằng hoa, lá hoặc các vật liệu khác được tết lại để đội trên đầu hoặc dùng làm đồ trang trí

"The bridesmaids wore a garland of white lilies."

Các phù dâu đội một vòng hoa huệ trắng tinh tế.

Ngoại động từtrang trí bằng vòng hoa
[~ something]

Trang trí một vật gì đó bằng vòng hoa hoặc cây xanh

"They decided to garland the entrance of the hall with ivy for the wedding."

Họ quyết định trang trí lối vào hội trường bằng cây thường xuân cho lễ cưới.

dải hoa

Một chuỗi dài các loài hoa hoặc cây xanh được treo rủ trên một bề mặt để làm vật trang trí

Dải hoa lễ hội được treo ngang bệ lò sưởi trong suốt kỳ nghỉ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error