D
Dicread
HomeDictionaryAannual

annual

hàng năm
Tính từ
Số nhiều: annualsQuá khứ: annualPhân từ 2: annualV-ing: annuallySo sánh hơn: more annualSo sánh nhất: most annual

Khi đóng vai trò là tính từ, tannual hot động như mt du mc thi gian, to ra mt nhp điu định kcho các nghi thc xã hi hoc hành chính. Nó biến mt skin đơn lthành mt hot động định kỳ, gi lên cm giác vtruyn thng hoc mt quy trình kim tra bt buc theo chu kỳ. Trong lĩnh vc thc vt hc, khi được dùng như mt danh từ, tnày mô tmt chu ksinh hc đặc thù. Nó dùng để phân bit nhng loài cây hoàn thành toàn bvòng đời tht đến khi ra ht trong vòng mt năm vi các loài cây đa niên, nhn mnh vẻ đẹp ngn ngi và vic cn phi trng mi sau mi mùa.

Ý nghĩa

Tính từhàng năm

Xảy ra mỗi năm một lần

"The company holds an annual general meeting."

Công ty tổ chức một cuộc họp đại hội đồng cổ đông hàng năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error