D
Dicread
HomeDictionaryOorchid

orchid

hoa lan
[C] Đếm được
Số nhiều: orchids

orchid dùng để chcác loài hoa lan, mt trong nhng hthc vt ln nht và đa dng nht trên thế gii. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun mô tmt loài hoa mà còn gi lên ssang trng, vẻ đẹp tinh tế và đôi khi là squý hiếm. Khi sdng, người hc cn phân bit gia vic gi tên chung cho chlan và các loài cthnhư moth orchid (lan bướm) hay cattleya (lan cattley).

Refers to individual plants or specific species of the flower.

Ý nghĩa

Danh từhoa lan

Một thành viên thuộc họ Lan đa dạng, thường đặc trưng bởi hoa không đối xứng hai bên và thường được trồng làm cây cảnh

She carefully watered her moth orchid to ensure it bloomed in the spring.

Cô ấy cẩn thận tưới cây lan bướm để đảm bảo nó nở hoa vào mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error