D
Dicread
HomeDictionaryBbotanical

botanical

thuộc thực vật học / có nguồn gốc thực vật / thảo dược
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: botanicals

botanical là mt tính tmang tính chuyên môn, dùng để mô tmi thliên quan đến thc vt hc hoc có ngun gc tthc vt. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot là "thuc thc vt hc", "có ngun gc thc vt" hoc "tho dược".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi dùng trong môi trường hc thut hoc khoa hc, botanical nhn mnh vào khía cnh nghiên cu và phân loi. Ví dụ, mt botanical garden (vườn bách tho) không chlà mt công viên đẹp mà là nơi lưu trcác loài cây cho mc đích nghiên cu khoa hc.

Ngược li, trong ngành công nghip mphm và dược phm, botanical thường được dùng như mt thut ngtiếp thị để nhn mnh tính tnhiên và an toàn. Khi mt sn phm được ghi là botanical extracts (chiết xut thc vt), nó gi lên cm giác thun khiết và lành tính hơn là các thành phn hóa hc tng hp.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit botanical vi vegetable và plant để tránh nhm ln:

plant: Là tchung nht để chỉ "cây ci".
vegetable: Thường chcác loi "rau củ" dùng làm thc phm.
botanical: Mang sc thái chuyên môn hocng dng trong y tế/mphm. Bn không thgi mt cây bp ci trong vườn là botanical, nhưng bn có thgi các thành phn chiết xut tnó trong mt loi kem dưỡng da là botanical.

Mt sai lm phbiến là nhm ln botanical vi herbal. Mc dù chai đều liên quan đến thc vt, nhưng herbal (tho dược) thường tp trung vào đặc tính cha bnh hoc hương vị (như herbal tea - trà tho mc), trong khi botanical bao hàm nghĩa rng hơn, bao gm cnhng cây không có tác dng cha bnh nhưng thuc phm vi nghiên cu thc vt hc.

Lưu ý vngpháp

botanical chyếu đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ. Trong mt strường hp đặc bit trong ngành dược, nó có thể được dùng như mt danh từ để chmt loi tho dược cthể, nhưng cách dùng này ít phbiến hơn nhiu so vi vai trò tính từ.

Countable when referring to a specific medicinal plant ingredient (a botanical). Uncountable when referring to the general scientific field or the nature of the substance.

Ý nghĩa

Tính từthuộc thực vật học

Liên quan đến thực vật học, ngành nghiên cứu khoa học về cây cối

The university possesses an extensive botanical collection of rare ferns.

Trường đại học sở hữu một bộ sưu tập thực vật học sâu rộng về các loài dương xỉ quý hiếm.

Tính từcó nguồn gốc thực vật

Được chiết xuất từ hoặc bao gồm các thành phần từ thực vật

Many modern skincare products use botanical extracts for their healing properties.

Nhiều sản phẩm chăm sóc da hiện đại sử dụng các chiết xuất thực vật vì đặc tính chữa bệnh của chúng.

Danh từthảo dược

Một loại cây hoặc chất chiết xuất từ cây được sử dụng đặc biệt trong các chế phẩm thuốc hoặc mỹ phẩm

The herbalist recommended a specific botanical to reduce inflammation.

Nhà thảo dược đã đề xuất một loại thảo dược cụ thể để giảm viêm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error