D
Dicread
HomeDictionarySstamen

stamen

nhị hoa
Danh từ
Số nhiều: stamens

stamen là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc dùng để chbphn sinh sn đực ca hoa. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "nhhoa". Cu to ca nó thường bao gm bao phn (nơi cha ht phn) và chnhị (phn cung nâng đỡ bao phn).

Ý nghĩa

Danh từnhị hoa

Cơ quan sinh sản tạo ra hạt phấn của một bông hoa, bao gồm một sợi chỉ nâng đỡ bao phấn

"The botanist examined the stamen under a microscope to identify the pollen grains."

Nhà thực vật học đã kiểm tra nhị hoa dưới kính hiển vi để xác định các hạt phấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error