D
Dicread
HomeDictionarySsepal

sepal

lá đài
[C] Đếm được
Số nhiều: sepals

sepal là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc, dùng để chnhng lá nhỏ, thường có màu xanh, nmdưới cùng ca bông hoa. Chc năng chính ca nó là bo vnhoa trong giai đon phát trin trước khi hoa nrộ. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "lá đài". Phân bit vi các bphn ca hoa Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ sepal vi petal (cánh hoa). Trong khi sepal thường có màu xanh và đóng vai trò bo vệ, thì petal thường có màu sc sc sỡ để thu hút côn trùng thphn. Mt sai lm phbiến là gi chung tt ccác bphn bao quanh nhy hoa là "cánh hoa", nhưng trong văn phong khoa hc hoc mô tchi tiết, vic phân bit gia sepal và petal là cc kquan trng. Đúng: The green sepals protect the bud. (Nhng lá đài màu xanh bo vnhoa.) Sai: The green petals protect the bud. (Sdng petals ở đây là không chính xác vì cánh hoa thường không có chc năng bo vnvà hiếm khi có màu xanh lá cây đặc trưng ca lá đài.) Đặc đim ngpháp sepal là mt danh từ đếm được. Khi nói vcu to ca mt bông hoa thông thường, tnày thường được sdngdng snhiu sepals vì mt bông hoa thường có nhiu lá đài bao quanh.

Used to count the individual leaf-like structures surrounding a flower bud.

Ý nghĩa

Danh từlá đài

Một bộ phận giống như lá của hoa, có chức năng bảo vệ nụ trước khi hoa nở

"The green sepal tightly enclosed the petal."

Lá đài màu xanh bao bọc chặt lấy cánh hoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error