D
Dicread
HomeDictionaryIinflorescence

inflorescence

cụm hoa
[C] Đếm được
Số nhiều: inflorescences

inflorescence là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc dùng để chcách sp xếp các bông hoa trên mt trc thân. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "cm hoa". Đim mu cht cn lưu ý là inflorescence không chỉ đơn thun là mt bông hoa đơn lẻ, mà là mt hthng bao gm nhiu hoa nhcùng vi cung và trc chính.

Phân bit khái nim

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia flower (hoa) và inflorescence (cm hoa). Trong khi flower có thdùng để chmt bông hoa đơn nht, thì inflorescence mô tcu trúc tng thca mt nhóm hoa. Ví dụ, mt bông hng đơn llà mt flower, nhưng toàn bphn đầu hoa ca cây tử đinh hương, bao gm cthân, cung và các bông hoa nhli ti, thì được gi là mt inflorescence.

Sai: The lilac has a beautiful flower. (Nếu mun nói vtoàn bcu trúc chùm hoa).
✅ Đúng: The lilac is famous for its fragrant inflorescence. (Hoa tử đinh hương ni tiếng vi cm hoa thơm ngát).

Ngcnh sdng

Vì đây là mt thut ngkhoa hc, inflorescence chyếu xut hin trong các văn bn nghiên cu sinh hc, sách giáo khoa thc vt hc hoc các tài liu mô tchi tiết về đặc đim hình thái ca cây trng. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngsdùng nhng từ đơn gin hơn như cluster of flowers hoc flower head. Tuy nhiên, khi cn schính xác tuyt đối vmt phân loi hc, inflorescence là la chn duy nht.

Đặc đim ngpháp

inflorescence là mt danh từ đếm được. Khi mô tnhiu kiu sp xếp hoa khác nhau trên nhiu loài cây, bn cn sdng dng snhiu inflorescences.

Countable when referring to a specific flower head or a distinct type of arrangement on a plant.

Ý nghĩa

Danh từcụm hoa

Toàn bộ phần đầu hoa của một loại cây, bao gồm cả thân, cuống và các bông hoa

The lilac is known for its fragrant inflorescence.

Hoa tử đinh hương nổi tiếng với cụm hoa thơm ngát.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error