D
Dicread
HomeDictionaryPpetal

petal

cánh hoa

/ˈpɛtl̩/

[C] Đếm được
Số nhiều: petals

petal dùng để chbphn cthca hoa, tc là cánh hoa. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "cánh hoa" cho cnhng loài hoa có cu to đơn gin ln phc tp. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, petal chnhng lá biến đổi có màu sc, trong khi các bphn khác ca hoa như lá đài (sepals) không được gi là petal dù chúng cũng có hình dng ging cánh.

Sphân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ petal vi leaf (lá). Mc dù vmt sinh hc, cánh hoa là mt dng lá biến đổi, nhưng trong giao tiếp thông thường, leaf chnhng lá xanh ca cây dùng để quang hp, còn petal chnhng phn rc rca bông hoa. Vic sdng nhm hai tnày skhiến câu văn trnên thiếu chính xác vmt thc vt hc.

Đúng: The rose has red petals (Hoa hng có nhng cánh hoa màu đỏ).
Sai: The rose has red leaves (Câu này skhiến người nghe hiu lm là lá ca cây hoa hng có màu đỏ).

Cách dùng trong ngcnh mô t

Khi mô tvẻ đẹp ca hoa, petal thường đi kèm vi các tính tchkết cu hoc màu sc để to ra hìnhnh sng động. Ví dụ, khi nói về độ mm mi, người ta thường dùng velvety petals (cánh hoa mn như nhung) hoc delicate petals (cánh hoa mng manh).

Mt đim lưu ý nhvngpháp là petal là danh từ đếm được. Khi nói vmt bông hoa nói chung, chúng ta thường dùng snhiu petals vì mt bông hoa thường có nhiu cánh. Nếu dùng số ít a petal, bn đang ám chmt cánh hoa đơn lẻ đã brng hoc tách ri khi bông hoa.

Countable when referring to the individual colorful leaves of a flower.

Ý nghĩa

Danh từcánh hoa

Một chiếc lá biến đổi của hoa, thường có màu sắc rực rỡ để thu hút các loài thụ phấn

The rose petal felt soft and velvety.

Cánh hoa hồng có cảm giác mềm mại và mịn như nhung.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error