D
Dicread
HomeDictionaryCcorolla

corolla

tràng hoa / xe Corolla
Danh từ
Số nhiều: corollas

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tcorolla có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào lĩnh vc sdng. Trong thc vt hc, đây là mt thut ngchuyên môn dùng để chtràng hoa, tc là tp hp tt ccác cánh hoa ca mt bông hoa. Khi sdng trong ngcnh này, tnày mang tính khoa hc và mô tcu trúc sinh hc ca thc vt. Trong đời sng hàng ngày, corolla được biết đến rng rãi nht là tên mt dòng xe hơi cnhni tiếng ca hãng Toyota. Khi dùng vi nghĩa này, nó đóng vai trò là mt danh triêng (tên thương hiu) và không mang ý nghĩa vthc vt. Lưu ý cho người hc tiếng Anh Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln. Trong khi nghĩa "tràng hoa" hiếm khi xut hin trong giao tiếp thông thường và chyếu nm trong sách giáo khoa sinh hc, thì nghĩa "xe Corolla" li cc kphbiến trong các cuc hi thoi vphương tin giao thông. Ví dvthc vt hc: The corolla of the lily is white (Tràng hoa ca hoa ly có màu trng). Ví dvthương hiu: I bought a used Toyota Corolla (Tôi đã mua mt chiếc Toyota Corolla cũ). Đặc đim ngpháp Khi đóng vai trò là thut ngthc vt hc, corolla là mt danh từ đếm được. Khi là tên xe, nó được đối xnhư mt danh triêng. SHORT_MEANINGS|tràng hoa|xe Corolla

Ý nghĩa

Danh từtràng hoa

Thuật ngữ chung chỉ tất cả các cánh hoa của một bông hoa, tạo thành lớp bao bên trong của bao hoa

"The bright red corolla of the hibiscus attracts pollinators."

Tràng hoa màu đỏ tươi của cây dâm bụt thu hút các loài thụ phấn.

xe Corolla

Một mẫu xe hơi cỡ nhỏ cụ thể được sản xuất bởi hãng Toyota

Anh ấy đã lái chiếc Toyota Corolla cũ của mình đến cửa hàng tạp hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error