D
Dicread
HomeDictionaryBbouquet

bouquet

bó hoa / hương thơm
Danh từ
Số nhiều: bouquets

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tbouquet mang hai nghĩa chính hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh. Đầu tiên, trong đời sng hàng ngày, nó dùng để chmt bó hoa được sp xếp nghthut. Đim khác bit gia bouquet và bunch (mt chùm/bó) là bouquet nhn mnh vào strau chut, tính thm mvà thường được dùng làm quà tng hoc trong các nghi lnhư đám cưới. Trong khi đó, bunch chỉ đơn thun là mt nhóm vt thể được buc li vi nhau mt cách ngu nhiên. Thhai, trong lĩnh vcm thc và nếm rượu, bouquet mô tmt hthng mùi hương phc hp, tinh tế phát sinh tquá trình lên men và ủ rượu, thay vì chlà mùi hương tnhiên ca nguyên liu thô. Đây là mt thut ngchuyên môn dùng để đánh giá cht lượng và độ chín ca rượu vang hoc nước hoa. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dch chai nghĩa trên là "hương thơm" hoc "bó hoa", nhưng cn phân bit rõ khi sdng trong tiếng Anh để tránh nhm ln: Khi nói vhoa: Hãy dùng bouquet cho nhng bó hoa trang trng (ví dụ: bridal bouquet - bó hoa cưới) và dùng bunch cho nhng bó hoa di hoc hoa mua đơn ginchợ. Khi nói vmùi hương: bouquet gi lên shòa quyn ca nhiu tng hương khác nhau, trong khi scent hay fragrance là nhng tchung hơn để chmùi thơm. Đặc đim ngpháp bouquet là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các tính tnhư beautiful, fragrant hoc elaborate để bnghĩa cho bó hoa, hoc các tính tnhư rich, complex để mô thương thơm ca rượu.

Ý nghĩa

Danh từbó hoa

Một chùm hoa được sắp xếp đẹp mắt, thường được dùng làm quà tặng

"She received a massive bouquet of red roses for her anniversary."

Cô ấy đã nhận được một bó hồng đỏ khổng lồ cho ngày kỷ niệm của mình.

Danh từhương thơm

Mùi hương đặc trưng của rượu vang, nước hoa hoặc các loại đồ uống khác

"The sommelier noted the complex bouquet of dark cherries and tobacco in the vintage port."

Chuyên gia nếm rượu lưu ý hương thơm phức hợp của anh đào đen và thuốc lá trong loại rượu vang lâu năm này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error