rose
Countable when referring to the individual flower or plant in a garden. Uncountable when describing the specific shade of pinkish-red color.
Ý nghĩa
Một loại cây bụi có gai thuộc chi `Rosa`, được quý trọng vì những bông hoa thơm và thường có màu sắc rực rỡ
The sun rose over the horizon at six in the morning.
Cô ấy đã trồng một bông hồng đỏ ở chính giữa khu vườn.
Một màu đỏ pha hồng
She planted a red rose in the center of the garden.
Bầu trời chuyển sang sắc hồng dịu dàng trong lúc hoàng hôn.
Thì quá khứ của `rise`; đã di chuyển từ vị trí thấp hơn lên vị trí cao hơn
The sky turned a soft rose hue during the sunset.
Mặt trời đã mọc trên đường chân trời lúc sáu giờ.
Thì quá khứ của `raise`; mặc dù ít phổ biến hơn khi dùng `rose`, nhưng nó đề cập đến hành động đã nhấc một thứ gì đó lên
Anh ấy đã nâng cao giọng để mọi người trong đám đông có thể nghe thấy.