D
Dicread
HomeDictionaryHherb

herb

thảo mộc / ướp thảo mộc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: herbsPhân từ 2: herbedV-ing: herbing

herb thường được dùng để chcác loi cây thân tho có mùi thơm, được sdng chyếu trongm thc để tăng hương vhoc trong y hc để cha bnh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tho mc", nhưng tùy vào ngcnh mà người dùng có thdch linh hot thành "rau thơm" (khi nói vgia vnu ăn) hoc "cây thuc" (khi nói vdược liu).

Countable when referring to a specific species of plant like basil or rosemary. Uncountable when referring to the general category of seasoning or a mixture of plants used as a medicinal base.

Ý nghĩa

Danh từthảo mộc

Một loại cây được sử dụng để tạo hương vị cho thực phẩm, làm thuốc hoặc nước hoa

Add a pinch of dried herb to the sauce.

Thêm một nhúm thảo mộc khô vào nước sốt.

Ngoại động từướp thảo mộc
[~ something]

Xử lý hoặc tạo hương vị cho thứ gì đó bằng các loại thảo mộc

She decided to herb the roast chicken before baking.

Cô ấy quyết định ướp thảo mộc cho món gà quay trước khi nướng.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error