D
Dicread
HomeDictionaryIinadequacy

inadequacy

sự thiếu hụt / sự kém cỏi
Danh từ
Số nhiều: inadequacies

inadequacy mô ttrng thái không đủ, không tương xng hoc không đápng được mt tiêu chun, yêu cu cthể. Tnày mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào khong cách gia thc tế hin có và mc độ cn thiết để đạt được hiu quhoc shài lòng. Skhác bit vngcnh sdng Trong bi cnh vt cht hoc slượng, inadequacy tương đương vi sthiếu ht. Tuy nhiên, nó khác vi shortagechshortage thường chvic thiếu ht vslượng tuyt đối (ví dụ: thiếu lương thc), còn inadequacy nhn mnh rng slượng hin có là không đủ để hoàn thành mc tiêu hoc không đạt cht lượng cn thiết. Trong bi cnh tâm lý và năng lc, inadequacy din tcm giác tti, thy mình kém ci hoc không đủ khnăng để đối mt vi mt ththách. Đây là mt trng thái cm xúc ni tâm sâu sc hơn là mt đánh giá khách quan vknăng. Ví dvsthiếu ht vt cht: the inadequacy of the current funding (sthiếu ht ca ngun kinh phí hin ti). Ví dvcm giác kém ci: feelings of inadequacy (cm giác thy mình kém ci/không đủ năng lc). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng inadequacy như mt danh tchtrng thái khách quan và mt danh tchcm xúc chquan. Khi nói vmt hthng hoc công cụ, nó có nghĩa là không hiu quhoc không đủ công năng. Khi nói vcon người, nó thường ám chsthiếu ttin hoc thiếu knăng cn thiết cho mt vtrí nào đó.

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu hụt

Trạng thái hoặc đặc điểm không đủ về số lượng hoặc chất lượng để đáp ứng một nhu cầu cụ thể

"The inadequacy of the current funding has led to a decline in service quality."

Sự thiếu hụt của nguồn kinh phí hiện tại đã dẫn đến sự sụt giảm chất lượng dịch vụ.

Danh từsự kém cỏi

Sự thiếu khả năng, năng lực hoặc sự tự tin để xử lý một tình huống hoặc nhiệm vụ cụ thể

"He suffered from a deep sense of inadequacy when compared to his more experienced colleagues."

Anh ấy đã chịu đựng một cảm giác kém cỏi sâu sắc khi bị so sánh với những đồng nghiệp giàu kinh nghiệm hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error