D
Dicread
HomeDictionaryLlean

lean

tựa / dựa / mảnh khảnh / khó khăn
Nội động từNgoại động từTính từ
Quá khứ: leanedPhân từ 2: leanedV-ing: leaningSo sánh hơn: leanerSo sánh nhất: leanest

lean là mt từ đa nghĩa vi các sc thái khác nhau tùy thuc vào vai trò là động thay tính từ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là sphân bit gia các trng thái "gy" và "mnh khnh".

Sc thái vhình dáng và cht lượng

Khi dùng làm tính từ để mô tcơ thể, lean mang nghĩa tích cc, chmt người gy nhưng săn chc, khe mnh và ít mtha. Điu này khác hoàn toàn vi thin (gy) hoc skinny (gy nhom), vn thường gi cm giác yếut hoc thiếu sc sng. Ví dụ, mt vn động viên thường được mô tlà lean thay vì skinny.

Trong ngcnh thc phm, đặc bit là tht, lean dùng để chloi tht nc, không có mỡ. Khi dùng để mô tngun lc hoc slượng, lean mang nghĩa là thiếu ht, nghèo nàn hoc va đủ mc ti thiu, tương tnhư meager.

Sc thái vchuyn động và vtrí

Khi đóng vai trò là động từ, lean mô thành động nghiêng người hoc vt vmt phía. Cn lưu ý skhác bit gia lean và tilt: trong khi tilt thường nói vvic mt vt bnghiêng đi khi vtrí cân bng (như mt chiếc bàn bkhp khing), thì lean thường hàm ý sta vào mt đim ta để githăng bng hoc thhin mt ý định cthể.

Đúng: lean against the wall (ta vào tường) - có đim ta.
Đúng: tilt the head (nghiêng đầu) - thay đổi góc độ.

Lưu ý vngpháp

Khi dùng làm động từ, lean thường đi kèm vi các gii từ để làm rõ hướng chuyn động như lean on (da dm vào ai đó/cái gì), lean towards (có xu hướng nghiêng vmt ý kiến hoc la chn nào đó).

Ý nghĩa

Nội động từtựa

Nghiêng đi từ vị trí thẳng đứng

He leaned against the wall.

Anh ấy tựa vào tường.

Ngoại động từdựa
[~ someone][~ something]

Làm cho cơ thể hoặc một vật nghiêng theo một hướng cụ thể

She leaned the ladder against the house.

Cô ấy dựa chiếc thang vào ngôi nhà.

Tính từmảnh khảnh

Gầy và khỏe mạnh, chứa ít mỡ

The athlete has a lean build.

Vận động viên có thể hình mảnh khảnh.

Tính từkhó khăn

Cung cấp rất ít thứ gì đó, đặc biệt là tiền bạc hoặc nguồn lực

The company faced a lean year.

Công ty đã đối mặt với một năm khó khăn.

Ví dụ

The tower began to lean slightly to the left.

Tòa tháp bắt đầu nghiêng nhẹ sang bên trái.

0

He leaned the bicycle against the fence.

Anh ấy dựa chiếc xe đạp vào hàng rào.

0

The runner has a very lean and muscular physique.

Vận động viên chạy bộ có một thể hình rất mảnh khảnh và cơ bắp.

0

The startup struggled to survive during a lean winter.

Công ty khởi nghiệp đã vật lộn để sinh tồn trong một mùa đông khó khăn.

0

Cụm từ kết hợp

lean muscle

mô cơ ít mỡ

The athlete focused on building lean muscle through strength training.

Vận động viên tập trung xây dựng cơ bắp ít mỡ thông qua tập luyện sức mạnh.

lean meat

thịt nạc

I prefer buying lean meat for my grilled salads.

Tôi thích mua thịt nạc cho món salad nướng của mình.

lean period

giai đoạn khó khăn

The startup struggled to survive during a lean period of low investment.

Công ty khởi nghiệp đã vật lộn để tồn tại trong một giai đoạn khó khăn khi đầu tư thấp.

lean back

tựa ra sau

He decided to lean back in his chair and relax.

Anh ấy quyết định tựa ra sau ghế và thư giãn.

lean forward

nghiêng về phía trước

She had to lean forward to hear the whisper.

Cô ấy phải nghiêng về phía trước để nghe tiếng thì thầm.

Cụm động từ

lean on

dựa dẫm vào ai đó hoặc điều gì đó để được hỗ trợ

During the crisis, he had to lean on his family for emotional strength.

Trong cuộc khủng hoảng, anh ấy phải dựa dẫm vào gia đình để có thêm sức mạnh tinh thần.

lean back

di chuyển phần thân trên ra phía sau

She leaned back in her chair to get a better view of the screen.

Cô ấy tựa ra sau ghế để nhìn rõ hơn màn hình.

lean in

nghiêng người về phía trước để lắng nghe hoặc thể hiện sự quan tâm

The journalist leaned in to hear the witness's whispered confession.

Nhà báo nghiêng người về phía trước để nghe lời thú tội thì thầm của nhân chứng.

lean over

cúi người về phía trước và xuống dưới

He leaned over the balcony to see the street below.

Anh ấy cúi người qua ban công để nhìn đường phố bên dưới.

lean away

di chuyển cơ thể ra xa một vật gì đó

The cat leaned away from the vacuum cleaner's loud noise.

Con mèo né ra xa khỏi tiếng ồn lớn của máy hút bụi.

Thành ngữ & Tục ngữ

lean on someone

dựa dẫm vào ai đó để được hỗ trợ hoặc giúp đỡ

During the crisis, he had to lean on his family for emotional strength.

Trong cuộc khủng hoảng, anh ấy phải dựa dẫm vào gia đình để có thêm sức mạnh tinh thần.

lean toward

có xu hướng nghiêng về một ý kiến hoặc lựa chọn cụ thể

The committee seems to lean toward the first proposal.

Ủy ban có vẻ nghiêng về đề xuất thứ nhất.

Bối cảnh văn hóa

Khi nghip tinh gn: Triết lý sn xut đã cách mng hóa Thung lũng Silicon như thế nào
The Lean Startup: How a Manufacturing Philosophy Revolutionized Silicon Valley

Thut nglean (tinh gn) trong bi cnh kinh doanh hin đại không phi là mt strùng hp vngôn ngữ, mà là skế tha trc tiếp tHthng Sn xut Toyota được phát trin ti Nht Bn sau chiến tranh.
Trong khi chúng ta thường nghĩ tinh gn chỉ đơn thun là ct gim chi phí, triết lý ban đầu ca sn xut tinh gn là loi bkhông ngng các lãng phí, được gi là muda.
Taiichi Ohno và Shigeo Shingo đã thay đổi cách chế to ô tô bng cách tp trung vào sn xut va đúng lúc, đảm bo rng các ngun lc chỉ được sdng khi thc scn thiết.
Vào đầu thế kỷ 21, logic công nghip này đã được chuyn sang thế gii phn mm và khi nghip thông qua Eric Ries và khái nim Khi nghip Tinh gn ca ông.
Thay vì dành nhiu năm bí mt xây dng mt sn phm hoàn ho, phương pháp tinh gnng hvic to ra Sn phm Khthi Ti thiu (MVP).
Điu này cho phép các doanh nhân kim tra githuyết ca hvi người dùng thc và xoay trc da trên dliu thc tế thay vì nhng giả định.
Sthay đổi vmt tâm lý ở đây là rt sâu sc.
Nó chuyn mc tiêu tshoàn ho sang vic hc hi.
Bng cách duy trì mt bmáy vn hành tinh gn, công ty sgiữ được slinh hot, tránh được scng knh ca các tính năng không cn thiết hoc chi phí qun lý quá cao vn thường giết chết các doanh nghip giai đon đầu.
Cho dù đó là mt xưởng sn xutNagoya hay mt garaPalo Alto, bn cht ca stinh gn là ti đa hóa giá trtrong khi ti thiu hóa mi thkhông đóng góp vào mc tiêu cui cùng.
Đó là mt klut vhiu quả, coi lãng phí là kthù ln nht ca stiến bộ.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh chleana có nghĩa là un cong hoc nghiêng, vn có ngun gc ttiếng Proto-Germanic hleinan.

Nghĩa tính từ đề cp đến sgy gò xut hin mun hơn, phát trin tkhái nim btước bnhng thdư tha hoc thiếu ht cht liu, cui cùng phân tách thành các ý nghĩa riêng bit vscân đối ca cơ thvà skhan hiếm vkinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error