D
Dicread
HomeDictionaryLlean

lean

nghiêng、tựa、mảnh khảnh、eo hẹp
Nội động từNgoại động từTính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: leanedPhân từ 2: leanedV-ing: leaningSo sánh hơn: leanerSo sánh nhất: leanest

Tlean gi lên cm giác vscăng thng và tính ti gin. Khi dùng để mô ttrng thái vt lý, nó cho thy mt scân bng mong manh hoc mt schuyn dch trng tâm có chủ đích, thường ngụ ý vic da vào mt đim ta nào đó. Tnày ghi li khonh khc ngay trước khi ngã hoc hành động cố ý tp trung schú ý vphía mt ai đó. Xét vmt mô tả, lean truyn ti shiu quvà vic loi bnhng thdư tha. Dù là mô tmt cơ thhay mt ngân sách, nó gi ý mt trng thái tinh gn, thiên vtính năng và sbn bthay vì syếut. Trong sinh hc, tnày mang nghĩa tích cc vscân đối, khe mnh, nhưng trong kinh tế, nó li mang nghĩa tiêu cc vskhan hiếm.

Ý nghĩa

Nội động từnghiêng
[someone][something]

Nghiêng đi từ vị trí thẳng đứng

"He leaned against the wall."

Anh ấy dựa lưng vào tường.

Ngoại động từtựa, đặt nghiêng
[someone][something]

Làm cho cơ thể hoặc một vật nghiêng theo một hướng cụ thể

"She leaned the ladder against the house."

Cô ấy đặt chiếc thang tựa vào nhà.

Tính từmảnh khảnh, ít mỡ
[something]

Gầy và khỏe mạnh, chứa ít mỡ

"The athlete has a lean build."

Vận động viên có thể hình mảnh khảnh.

Tính từkhan hiếm, eo hẹp
[something]

Cung cấp rất ít thứ gì đó, đặc biệt là tiền bạc hoặc nguồn lực

"The company faced a lean year."

Công ty đã đối mặt với một năm eo hẹp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error