D
Dicread
HomeDictionaryGgym

gym

phòng tập thể hình / giờ thể dục
Danh từ
Số nhiều: gyms

gym là dng viết tt phbiến ca gymnasium. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu theo hai ngcnh chính: mt là không gian vt lý dành cho vic rèn luyn sc khe, hai là mt môn hc trong chương trình giáo dc. Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vmt địa đim, gym thường gi liên tưởng đến các phòng tp hin đại vi máy chy bộ, tvà các thiết bchuyên dng. Trong khi đó, nếu dùng trong môi trường hc đường, gym (hoc gym class) li ám chmôn giáo dc thcht, bao gm ccác hot động vn động ngoài tri hoc trong nhà thi đấu. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia gym và fitness center. Mc dù chai đều dch là "phòng tp", nhưng gym thường nhn mnh vào vic tp luyn cường độ cao, xây dng cơ bp hoc ththao, còn fitness center mang nghĩa rng hơn, bao gm ccác dch vchăm sóc sc khe như spa, yoga hay bơi li. Ví dminh ha Địa đim tp luyn: I go to the gym three times a week (Tôi đến phòng tp ba ln mt tun). Môn hc ti trường: We have gym on Tuesday mornings (Chúng tôi có tiết thdc vào sáng thBa). Đặc đim ngpháp Tnày thường được sdng như mt danh từ đếm được. Khi nói vvic đi tp thdc, người bn ngthường dùng cm tgo to the gym thay vì chnói gym đơn thun.

Ý nghĩa

Danh từphòng tập thể hình

Một căn phòng hoặc tòa nhà được trang bị các thiết bị để tập luyện thể chất

"He spends two hours at the gym every morning."

Anh ấy dành hai giờ tại phòng tập thể hình mỗi sáng.

Danh từgiờ thể dục

Một lớp học hoặc khóa học giáo dục thể chất trong trường học

"The students are heading to gym for their weekly exercise."

Các học sinh đang đi đến giờ thể dục cho bài tập hàng tuần của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error