D
Dicread
HomeDictionaryFfeasibility

feasibility

tính khả thi
Danh từ

feasibility thường được dch là "tính khthi", dùng để chkhnăng mt kế hoch, dự án hoc ý tưởng có ththc hin được trong thc tế da trên các ngun lc hin có như thi gian, ngân sách và công nghệ. Tnày mang sc thái phân tích và đánh giá kthut, thường xut hin trong bi cnh kinh doanh, qun lý dự án hoc nghiên cu khoa hc.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln feasibility vi possibility hoc viability. Mc dù cba đều có thdch là "khnăng" trong tiếng Vit, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vmt ngnghĩa:

possibility: Chỉ đơn thun là mt điu gì đó "có thxy ra" hoc "có thtn ti", không quan tâm đến vic thc hin nó có khó khăn hay tn kém hay không. Ví dụ: "Có khnăng smưa" (possibility of rain).
feasibility: Tp trung vào vic "có ththc hin được mt cách hiu quvà thc tế hay không". Mt điu gì đó có thlà possible (có thxy ra) nhưng li không feasible (không khthi vì quá đắt đỏ hoc quá phc tp).
viability: Thường dùng để chkhnăng "duy trì và phát trin lâu dài". Mt dự án có thcó feasibility (có thxây dng xong), nhưng li thiếu viability (không thtnuôi sng chính nó hoc không bn vng vmt kinh tế trong tương lai).

Cách dùng trong thc tế

Trong môi trường chuyên nghip, feasibility thường đi kèm vi tstudy để to thành cm tfeasibility study (nghiên cu tính khthi). Đây là mt bước bt buc trước khi trin khai các dự án ln để đảm bo rng ngun lc bra smang li kết qumong mun.

Đúng: The team is conducting a feasibility study to see if the new bridge can be built within budget. (Nhóm đang thc hin mt nghiên cu tính khthi để xem liu cây cu mi có thể được xây dng trong phm vi ngân sách hay không.)
Sai: Sdng possibility study khi mun nói vvic đánh giá kthut thc hin dự án.

Lưu ý vngpháp

feasibility là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ khthi, bn nên sdng các tính tnhư high (cao) hoc low (thp) thay vì dùng các tchslượng.

Ví dụ: The feasibility of this plan is very low. (Tính khthi ca kế hoch này rt thp.)

Ý nghĩa

Danh từtính khả thi

Trạng thái hoặc mức độ mà một việc gì đó có thể được thực hiện một cách dễ dàng hoặc thuận tiện

The committee is currently assessing the feasibility of the proposed project.

Ủy ban hiện đang đánh giá tính khả thi của dự án được đề xuất.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error