D
Dicread
HomeDictionaryWworkable

workable

khả thi / dễ tạo hình / có thể vận hành
Tính từ

workable thường được dùng để mô tmt kế hoch, ý tưởng hoc gii pháp mà người ta tin rng có ththc hin được trong thc tế. Đim mu cht ca tnày là tính thc tin và khnăng thành công, thay vì chlà sự đúng đắn vmt lý thuyết. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi feasible, workable mang sc thái thc dng hơn. Trong khi feasible thường nhn mnh vào vic liu mt điu gì đó có khthi vmt ngun lc hoc kthut hay không, thì workable tp trung vào vic liu gii pháp đó có thvn hành trơn tru trong môi trường thc tế hay không. Ví dụ: Mt kế hoch có thlà feasible (có đủ kinh phí để làm) nhưng chưa chc đã workable (không thvn hành hiu quvì xung đột nhân sự). Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Ngoài nghĩa vkế hoch, workable còn được dùng cho các vt liu vt lý. Trong trường hp này, nó mô tnhng cht liu dun nn, dto hình hoc dxlý bng tay hoc công cụ. Ví dụ: workable clay (đất sét dto hình). Trong bi cnh kthut hoc máy móc, tnày chtrng thái thiết bvn còn khnăng hot động hoc có thể đưa vào sdng được. Lưu ý vngpháp workable là mt tính từ, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Cn tránh nhm ln vi workingang hot độngang làm vic), vì workable nhn mnh vào tim năng có thhot động được hơn là trng thái đang hot động hin ti.

Ý nghĩa

Tính từkhả thi

Có thể đưa vào thực tiễn hoặc có khả năng thành công

"The committee is searching for a workable solution to the budget crisis."

Ủy ban đang tìm kiếm một giải pháp khả thi cho cuộc khủng hoảng ngân sách.

Tính từdễ tạo hình

Có thể tạo hình, thao tác hoặc xử lý, đặc biệt là về mặt vật lý hoặc hóa học

"The clay must be kept moist to remain workable for the sculptor."

Đất sét phải được giữ ẩm để nhà điêu khắc có thể tiếp tục tạo hình.

có thể vận hành

Có thể vận hành hoặc sử dụng cho một mục đích cụ thể

Máy móc cũ vẫn có thể vận hành được bất kể tuổi thọ của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error